Tác giả Chủ đề: NXB Cầu Vồng  (Đã xem 3372 lần)

0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.

xitrumcanthi

  • bạn
NXB Cầu Vồng
« vào: 24/05/2011, 11:50:15 »

 Bổ sung sau

 Xì TRum là baby dễ thương . hahaha ;)) :-*  :d :) >:d< :p :x ;)) :-c <:-P :h :cf
 

Ngủ rồi thichchoisach

Re: NXB Cầu Vồng
« Trả lời #1 vào: 24/05/2011, 11:54:48 »
Nhà xuất bản của Liên Xô, chú đưa vào đây làn gì hở Chum  x-(b-)
 
Bảo bối của chúng ta là chiến tranh, là chuyên chính

Ngủ rồi kazenka

  • ***
  • Bài viết: 178
  • Đánh giá: +0/-0
Re: NXB Cầu Vồng
« Trả lời #2 vào: 03/01/2013, 09:11:08 »
Danh sách các sách tiếng Việt của NXB Cầu Vồng được tra trên trang "Index Translationum" của UNESCO. Mời các bác bổ sung thêm nhé.

Nguồn tra cứu: http://www.unesco.org/xtrans/bsresult.aspx?a=&stxt=&sl=rus&l=vie&c=&pla=&pub=raduga&tr=&e=&udc=&d=&from=&to=&tie=a

Danh sách:

1    Makarenko, Anton Semenovič: Những ngọn c¶¶*̀o trên tháp [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1982. 509 p. Flagi na bašnjah [Russian]

2    Prorokova, Sofija Aleksandrovna: I-xa-ac Lê-vi-tan [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1983. 404 p. ill. Isaak Levitan [Russian]

3    Smirnova-Rakitina, Vera Alekseevna: Va-len-tin Xê-rôp [Vietnamese] / Hoàng, Thọ Huyên / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1983. 543 p. ill. Valentin Serov [Russian]

4    Bubennov, Mihail Semenovič: Thaˀo nguyên dại bàng [Vietnamese] / Hà̆ng, Minh / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1983. 448 p. Orlinaja step' [Russian]

5    Lipatov, Vil' Vladimirovič: Câu chuyện vè̂ anh là thé̂ [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1983. 536 p. I e̊to vse o nem [Russian]

6    Prorokova, Sof'ija Aleksandrovna: I-li-a Rê-pin [Vietnamese] / Đặng, Đức Truyè̂n / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 703 p. ill. Il'ja Repin [Russian]

7    Beljaev, Aleksandr Romanovič: Bột mì vĩnh cưu [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 120 p. ill. Večnyj hleb [Russian]

8    Čukovskij, Kornej Ivanovič: Bác sĩ Ai-bô-lít [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 179 p. ill. Doktor Ajbolit [Russian]

9    Grin, Aleksandr Stepanovič: Cánh buò̂m đoˀ̂ thám [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 94 p. ill. Alye parusa [Russian]

10    Levšin, Vladimir Arturovič: Thuyè̂n trưoˀ̛ng Đơn Vị [Vietnamese] / Phan, Tá̂t Đạt / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 126 p. ill. Fregat kapitana Edinicy [Russian]

11    Markov, Georgij Mokeevič: Xibiri [Vietnamese] / Chu, Nga; Toàn, Thúy / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 664 p. Sibir' [Russian]

12    Mihalkov, Sergej Vladimirovič: Vài người khác dó̂ng [Vietnamese] / Mai, Vân Lan / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 101 p. ill. Čužaja rol' [Russian]

13    Ovečkin, Valentin Vladimirovič: Chuyện thường ngày oˀ̛ huyện [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 520 p. Rajonnye budni [Russian]

14    Polevoj, Boris Nikolaevič: Trên bờ sông hang vá̆ng [Vietnamese] / Nguyẽ̂n, Thanh Bình / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 572 p. Na dikom brege [Russian]

15    Tolstoj, Lev Nikolaevič: Kié̂n và chim bò câu [Vietnamese] / Toàn, Thúy / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1984. 160 p. ill. Muravej i golubka [Russian]

16    Šolohov, Mihail Aleksandrovič: Ðá̂t vỡ hoang (2) [Vietnamese] / Vũ, Trà̂n Thư / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1985. 442 p. Podnjataja celina [Russian]

17    Vasil'ev, Boris L'vovič: Và noi đây bình minh yên tĩnh... [Vietnamese] / Đức Mã̂n; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1985. 386 p. A zori zdes' tihie...V spiskah ne značitsja [Russian]

18    Gajdar, Arkadij Petrovič: Ti-mua và động đội [Vietnamese] / Trà̂n, Cao Thụy / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1985. 63 p. ill. Timur i ego komanda [Russian]

19    Golubev, Anatolij Dmitrievič: Chúng tôi sẽ chết như đã só̂ng [Vietnamese] / Nguyẽ̂n, Văn Toại / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1985. 340 p. Umrem, kak žili [Russian]

20    Puškin, Aleksandr Sergeevič: Tuyêˀn tp̣̂. Văn xuôi [Vietnamese] / Hoàng, Tôn; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1985. 367 p. ill. Izbrannoe [Russian], Proza [Russian]

21    Bogoslovskij, Nikolaj Veniaminovič: I-van Tuó̂c-ghên-hép [Vietnamese] / Bich Thư; Mai Hương / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 416 p. Ivan Turgenev [Russian]

22    Granin, Daniil Aleksandrovič: Bức tranh [Vietnamese] / Phan, Hống Giang; Vũ, Ngọc Hà / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 430 p. Kartina [Russian]

23    Likstanov, Iosif Isaakovič: Cô-xchi-a Lùn [Vietnamese] / Hà̆ng Minh / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1985. 334 p. ill. Malyšok [Russian]

24    Gajdar, Arkadij Petrovič: Hành quân [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 30 p. ill. Pohod [Russian]

25    Kolesnikov, Mihail Sergeevič: Trưừng đào tạo bộ trưoˀ̛ng [Vietnamese] / Nguyẽ̂n Hào; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 589 p. Škola ministrov [Russian]

26    Kambulov, Nikolaj Ivanovič: Ngu'òi thay chu'a tó'i [Vietnamese] / Lê Ngọc Thái / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 382 p. ill. Razvodjaščij ešče ne prišel [Russian]

27    Derkač, Anatolij Alekseevič; Isaev, Anatolij Anatol'evič: Nghệ thuật sư phạm cuˀa người toˀ̂ chức thgê thao thié̂u niên [Vietnamese] / Đõ̂, Bá Dung; Lưu, Quang Hiệp / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 389 p. Pedagogičeskoe masterstvo organizatora detskogo sporta [Russian]

28    Oseeva, Valentina Aleksandrovna: Bà ngoại [Vietnamese] / Đặng, Ngọc Long / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 56 p. ill. Babuška [Russian]

29    Ostrovskaja, Raisa Porfir'evna: Ni-cô-lai Ô-xtó-ró̂p-xki [Vietnamese] / Bich Thư; Hà̆ng Nga / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 271 p. Nikolaj Ostrovskij [Russian]

30    Ivanov, Anatolij Stepanovič: Tié̂ng gọi vĩnh cuˀ̛u (1-2) [Vietnamese] / Đoàn¶^bTuˀ̛ Huyè̂n / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 248 p. Večnyj zov [Russian]

31    Nosov, Nikolaj Nikolaevič: Chuyện phiêu lưu cuˀa Mít Ðặc và các bạn [Vietnamese] / Vũ, Ngọc Bình / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 176 p. ill. Priključenija Neznajki i ego druzej [Russian]

32    Trifonov, Jurij Valentinovič: Những người sinh viên [Vietnamese] / Ngô, Hào Hiệp; Nguyẽ̂n, Minh Chi / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 472 p. Studenty [Russian]

33    Železnikov, Vladimir Karpovič: Cậu bé kỳ quặc lớp 6B [Vietnamese] / Lê Thúy; Phương Hà / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 80 p. ill. Čudak iz 6 "B" [Russian]

34    Tolstoj, Lev Nikolaevič: Truyện chọn lọc [Vietnamese] / Nguyẽ̂n, Hai Hà; Thúy Toàn / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1986. 520 p. Povesti i rasskazy [Russian]

35    Šklovskij, Viktor Borisovič: Xéc-gây Ây-den-xtanh [Vietnamese] / Ngân Giang; Vương, Trí Nhàn / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1987. 432 p. ill. Sergej E̊jzenštejn [Russian]

36    Theˀ̂ dục trong gia đình [Vietnamese] / Đõ̂, Bá Dung; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1987. 262 p. ill. Fizičeskaja kul'tura v sem'e [Russian]

37    Bondarev, Jurij Vasil'evič: Tuyé̂t nóng [Vietnamese] / Nguyẽ̂n, Hai Hà / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1987. 452 p. Gorjačij sneg [Russian]

38    Kononov, Aleksandr Terent'evič: Những maˀ̂u chuyện vè̂ Lê-nin [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1987. 130 p. ill. Rasskazy o Lenine [Russian]

39    Nosov, Nikolaj Nikolaevič: Nói khoác [Vietnamese] / Ngọc Vĩnh / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1987. 16 p. ill. Fantazery [Russian]

40    Simonov, Konstantin Mihajlovič: Nhũng người só̂ng và những người ché̂t (1) [Vietnamese] / Hà Ngọc; Trọng Phan / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1987. 607 p. Živye i mertvye [Russian]

41    Bažanov, Nikolaj Danilovič: Xéc-gây Ra-kho'-ma-nhi-nò̂p [Vietnamese] / Nguyẽ̂n, Minh Hạnh / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 396 p. ill. Sergej Rahmaninov [Russian]

42    Alekseev, Mihail Nikolaevič: Liẽ̂u chá̆ng khóc buò̂n [Vietnamese] / Lê, Đức Mân; Vũ, Dinh Bình / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 647 p. Ivuška neplakučaja [Russian]

43    Bragin, Vladimir Grigor'evič: Oˀ̛ xứ Co Rậm [Vietnamese] / Đò̂ng, Kim; Hà, Nội / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 303 p. ill. V Strane Dremučih Trav [Russian]

44    Čehov, Anton Pavlovič: Truyện ngăn [Vietnamese] / Cao, Xuân Hạo; Phan, Hống Giang / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 254 p. Rasskazy [Russian]

45    Gajdar, Arkadij Petrovič: Ti-Mua cùng đò̂ng đội [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 40 p. ill. Timur i ego komanda [Russian]

46    Hinkulov, Leonid Fedorovič: Ta-rát Sep-tren-cô [Vietnamese] / Huân Hòa / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 374 p. ill. Taras Ševčenko [Russian]

47    Kolosov, Mihail Makarovič: Chú bé Mi-sca [Vietnamese] / Kim Hai / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 136 p. ill. Mal'čiška [Russian]

48    Markov, Georgij Mokeevič: Guˀi thé̂ kyˀ tương lai [Vietnamese] / Cao Giang; Vũ Việt / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 383 p. Gradjuščemu
veku [Russian]

49    Paderin, Ivan Grigor'evič: Cru-tôi-a [Vietnamese] / Thanh Xuân / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 345 p. Na krutojare [Russian]

50    Turgenev, Ivan Sergeevič: Đêm trước [Vietnamese], Cha và con [Vietnamese] / Hà Ngọc / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 447 p. Nakanune [Russian], Otcy i deti [Russian]

51    Žarikov, Leonid Mihajlovič: Ngưòi̛ bạn kiên nghị [Vietnamese] / Bạch Dương; Bich Thư / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1988. 317 p. ill. Povest' o surovom druge [Russian]

52    Astaf'ev, Viktor Petrovič: Truyện vừa và truyện ngá̆n [Vietnamese] / Luu, Phuong Anh; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 192 p. Povesti i rasskazy [Russian]

53    Belov, Vasilij Ivanovič: Mọi thứ còn ơˀ phía trưoˀ̛c [Vietnamese] / Vũ, Dinh Phòng / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 286 p. Vse vperedi [Russian]

54    Theo lệnh cá măng... [Vietnamese] / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 24 p. ill. Po ščuč'emu veleniju [Russian]

55    Lihanov, Al'bert Anatol'evič: Ông tướng cuˀa tôi [Vietnamese] / Bùi, Việt; Mai Thé̂ Chié̂n / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 414 p. ill. Moj general [Russian]

56    Lagin, Lazar' Iosifovič: Ông già Khó̂t-ta-bít [Vietnamese] / Minh Dăng Khánh / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 252 p. ill. Starik Hottabyč [Russian]

57    Evtušenko, Evgenij Aleksandrovič: Những miè̂n trái chín [Vietnamese] / Vũ, Dinh Phòng / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 400 p. Jagodnye mesta [Russian]

58    Zalygin, Sergej Pavlovič: Phương án Nam Mỹ [Vietnamese] / Ngô, Thé̂ Phúc / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 293 p. Južno-amerikanskij variant [Russian]

59    Semenov, Julian Semenovič: Mệnh lệnh phaˀi só̂ng [Vietnamese] / Lê, Thè̂ Mâu; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 504 p. Prikazano vyžit' [Russian]

60    Rybakov, Anatolij Naumovič: Cát nóng [Vietnamese] / Cà̂m, Duong / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 450 p. Tjaželyj pesok [Russian]

61    Žarikov, Andrej Dmitrievič: Những ngôi sao không tắt [Vietnamese] / Nguyẽ̂n, Thị Thìn / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 71 p. ill. Zvezdy ne gasnut [Russian]

62    Truyện ngắn Xô-vié̂t [Vietnamese] / Nguyễn, Hữu Giát; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 335 p. ill. Rasskazy sovetskih pisatelej [Russian]

63    Rythe̊u, Jurij Sergeevič: Tuyeˀ̂n tập [Vietnamese] / Nguyẽ̂n Hào; Nguyẽ̂n Thị Hié̂n / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1990. 242 p. Izbrannoe [Russian]

64    Granin, Daniil Aleksandrovič: Bò rừng [Vietnamese] / Cao Giang; Dương Cà̂m / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1989. 363 p. Zubr [Russian]

65    Bulgakov, Mihail Afanas'evič: Nghệ nhân và Margarita [Vietnamese] / Đoàn Tú Huyé̂n / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1989. 435 p. Master i Margarita [Russian]

66    Aleksin, Anatolij Georgievič: Hãy gọi điện và hãy đé̂n [Vietnamese] / Mộng Quỳnh; et al. / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1989. 217 p. Zvonite i priezžajte [Russian]

67    Ajtmatov, Čingiz: Đoạn đà̂u đài [Vietnamese] / Vũ Việt / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1989. 389 p. Plaha [Russian]

68    Abramov, Fedor Aleksandrovič: Ngôi nhà [Vietnamese] / Hoàng Haˀi Phong / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1989. 328 p. Dom [Russian]

69    Rasputin, Valentin Grigor'evič: Só̂ng mà nhớ lá̂y [Vietnamese] / Thái Hà / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1989. 254 p. Zivi i pomni [Russian]

70    Šukšin, Vasilij Makarovič: Tuyeˀ̂n tập [Vietnamese] / Anh Trúc; Quỳnh Dung / Moskva: Raduga [USSR (to 1991)], 1989. 303 p. Izbrannoe [Russian]
 
Đọc là đọc mà chơi là chơi