Tác giả Chủ đề: Tác gia cần tiểu sử và hình ảnh + Trưng cầu tác gia nên đưa lên  (Đã xem 16269 lần)

0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.

Ngủ rồi Giấy gói xôi

Thưa toàn thể đảng viên Đảng Ve chai
Trong quá trình làm Thư mục, chúng tôi gặp một số khó khăn trong việc tra cứu tiểu sử cũng như hình ảnh của một số tác gia. Chính vì vậy nhiều tác gia chúng tôi vẫn nấn ná chưa đưa lên, hoặc đưa lên nhưng tiểu sử khá sơ sài. Có nhiều tác gia không thể nào tìm được hình ảnh. Vậy đề nghị quý vị nào có thông tin xin cung cấp để chúng tôi làm đề mục.
Trước mắt chúng tôi đưa lên một số tác gia cần tiểu sử và hình ảnh. Danh mục sẽ cập nhật dần dần trong quá trình biên tập thư mục

Cần tiểu sử, hình ảnh

1. Lê Tôn Nghiêm
2. Thái Văn Kiểm
3. Nguyễn Văn Trung
4. Phạm Công Thiện
5. Huỳnh Phan Anh
6. Bùi Văn Lăng
7. Chu Ngọc
8. Trương Minh Ký
9. Tiên Đàm Nguyễn Tường Phượng

Cần hình ảnh

1. Đoàn Thêm
2. Dương Tụ Quán
3. Đoàn Như Khuê
4.  Đoàn Trung Còn
5. Đào Trinh Nhất
6. Dương Tử Giang
7. Hoàng Tăng Bí
8. Hoàng Thúc Trâm
9. Kiều Thanh Quế
10. Kim Định
11. Lam Giang
12. Lê Hương
13. Mạnh Phú Tư
14. Nhượng Tống
15. Phạm Huy Thông
16. Phan Trần Chúc
17. Sương Nguyệt Anh
18. Tam Lang
19. Phạm Thế Ngũ
20. Diệp Văn Cương
21. Lê Thước

Ngoài ra, quý vị nào thấy cần đưa tác gia nào, xin đưa đề nghị luôn để chúng tôi khởi tạo
Cám ơn sự quan tâm của quý vị
« Sửa lần cuối: 18/09/2009, 17:08:57 gửi bởi goose »
 

Ngủ rồi goose

Trên trang anviettoancau có nhiều ảnh của Kim Định, em cũng đã chèn vào nhưng hình như trang này đang chết nên ảnh không hiển thị được.
 

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0
Đây là tiểu sử Phạm Công Thiện em search được đã lâu, lưu trong máy giờ lôi ra post lên đây, các bác kiểm tra lại rồi đưa vào thư mục (đưa xong rồi xóa bài này đi nhé :d)



Phạm Công Thiện sinh ngày 1.6.1941 tại Mỹ Tho. Từ năm 13-16 tuổi đã có bài viết cho tạp chí Bách Khoa, một tờ báo cao cấp trong giới trí thức Sàigòn: “nhớ lại lúc 13-14 tuổi cho đến lúc 16 tuổi, tôi đã xuất bản một cuốn sách về ngôn ngữ học và đã viết trên 20 quyển sách về văn học quốc tế và ngôn ngữ học (trong đó có một quyển mà Nguyễn Hiến Lê đề tựa giới thiệu và ngạc nhiên không ngờ tôi mới 16 tuổi) “. (trích Trang mở đầu “Ý Thức Mới trong Văn nghệ và Triết học).
Năm 18 tuổi là giảng viên Viện Đại Học Saigon (bộ môn Triết học).
Cũng trong tuổi 18-19 ông bắt đầu viết tác phẩm “Ý Thức Mới Trong Văn Nghệ và Triết Học”, hoàn thành năm 22 tuổi . Nói cho đúng hơn là ông tập hợp những bài viết đã đăng rải rác trên các báo ở Sàigòn thời bấy giờ và biên tập thêm vài chương mới.
Từ năm 1966-1968, Giám Ðốc Soạn Thảo Tất cả Chương Trình Giảng dạy cho tất cả Phân Khoa Viện Ðại Học Vạn Hạnh.
Từ năm 1968-1970 , khoa trưởng Phân khoa Văn Học và Khoa Học Nhân Văn của Viện Ðại Học Vạn Hạnh , sáng lập viên và nguyên chủ trương biên tập tạp chí Tư Tưởng của Viện Ðại Học Vạn Hạnh.
Xuất ngoại từ 1970. Từ năm 1970 cho đến 1983, sống ở Do Thái, rồi ở Đức, và ở lâu dài tại Pháp .
Đến năm 1983, trở lại Hoa Kỳ, trở lại thành phố Los Angeles.
Hiện định cư tại Hoa Kỳ.
Nguyên là Giáo sư Triết học Tây Phương Viện Ðại Học Toulouse, Pháp Quốc, Giáo sư Phật Giáo Viện College of Buddhist Studies, Los Angeles, Hoa Kỳ.

Tác phẩm đã xuất bản :

Tiểu Luận Về Bồ Ðề Ðạt Ma, tổ sư Thiền Tông (1964)
Ý Thức Mới Trong Văn Nghệ Triết Học (1965)
Ngày Sinh Nhật Của Rắn (1967)
Trời Tháng Tư (1966)
Im Lặng Hố Thẵm (1967)
Hố Thẵm Của Tư Tưởng (1967)
Mặt Trời Không Bao Giờ Có Thực (1967)
Bay Ði Những cơn Mưa Phùn (1970)
Ði Cho Hết Một Ðêm Hoang Vu Trên Mặt Ðất (1988)
Sự Chuyển Ðộng Toàn Diện Của Tâm Thức Trong
Tư Tưởng Phật Giáo (1994)
Triết Lý Việt Nam Về Sự Vượt Biên (1995)
Làm Thế Nào Ðể Trở Thành Một Bậc Bồ Tát
Sáng Rực Khắp Bốn Phương Trời (1998)
Tinh Tuý Trong Sáng Của Ðạo Lý Phật Giáo (1998)
Trên Tất Cả Ðỉnh Cao Là Im Lặng
Một Ðêm Siêu Hình Với Hàn Mặc Tử
Khai Ngôn Cho Một Câu Hỏi Dễ Hiểu: Triết Học Là Gì ?
Ðối Mặt Với 1000 Năm Cô Ðơn của Nietzche.
Ngoài ra năm 1996, ông còn viết cuốn “Nguyễn Du, Đại Thi Hào Dân Tộc – Triết lý Việt Nam về chữ “Lòng” và chữ “Tơ”, mà tôi không thấy các trang trên mạng nói đến.
Với sự nghiệp như thế, cho nên:
Ông Thiện đã phủ nhận tất cả các triết gia: “Ngay đến Heraclite, Parmenide và Empédocle, bây giờ tao còn xem thường, tao coi ba tên ấy như là ba tên thủ phạm của nền văn minh hiện đại, chưa nói đến Socrate, đó là một tên ngu dại nhất mà ta đã gặp trong đời sống tâm linh của ta”. Ông coi những nghệ sĩ như Goethe Dante như những thằng hề ngu xuẩn. Ông muốn mửa màu đen trên những người làm văn nghệ ở Paris. Còn về J.P. Sartre và S. de Beauvoir, “nếu họ muốn xin gặp tao, tao sẽ không cho gặp mà còn chửi vào mặt họ”... Về Thiền tông “Tao đã gửi Thiền tông vào một phong bì tối khẩn đề địa chỉ của bất cứ ngôi chùa nào trên thế giới. Về dạy học, thời gian tao học ở Hoa kỳ, tao đã bỏ học vì tao thấy những trường Đại học mà tao học như Yale, Columbia chỉ toàn là những nơi sản xuất những thằng ngu xuẩn, ngay đến giáo sư của tao chỉ là những thằng ngu xuẩn nhất đời, tao có thể dạy họ hơn là họ dạy tao... Bây giờ nếu có Phật Thích Ca hay Chúa Giê su hiện ra đứng giảng trước mặt tao, tao cũng không nghe theo nữa. Tao chỉ dạy tao. Tao là học trò của tao và chỉ có tao làm thầy cho tao. Tao không muốn làm thầy ai hết và cũng không để ai làm thầy tao. Còn các Văn Sĩ ở Sài Gòn, đọc các bài thơ của các anh, tôi thấy ngay sự nghèo nàn của tâm hồn anh, sự quờ quạng lúng túng, sự lặp đi lặp lại vô ý thức hay có ý thức: trí thức “mười lăm xu”, ái quốc nhân đạo “ba mươi lăm xu”, triết lý tôn giáo “bốn mươi lăm xu””. (Nguyễn Văn Trung).

PHẠM CÔNG  THIỆN, GIÁO SƯ ĐẠI HỌC  KHÔNG BẰNG TÚ TÀI DẠY THIÊN HẠ LÀM LUẬN ÁN TIẾN SĨ

Cuối thập niên năm mươi thế kỷ hai mươi nhà thơ Nguyễn Vỹ tác giả hai câu thơ :
 “Thời thế bây giờ nghĩ cũng khó.
Nhà văn An nam khổ hơn chó”
khoe với tôi ông vừa khám phá ra một “thần đồng” sinh ra ở Mỹ Tho mới 15 tuổi  đầu mà đã đọc thông viết thạo năm ngoại ngữ Anh, Pháp, Nhật, Hoa, Tây Ban Nha và còn biết những Tử ngữ như  Sanccrit [tiếng Bắc Phạn] và La Tinh và người đó có tên là Phạm công Thiện
Giữa thập niên 60 của thế kỷ hai mươi Phạm công Thiện trở thành Tỳ kheo Thích Nguyên Tánh, Khoa trưởng hai khoa Phật học và Văn khoa của Viện đại học Vạn Hạnh và viết những bài nghiên cứu triết học nghiên cứu văn học trên tờ nguyệt san Tư Tưởng làm các bậc khoa bảng lúc bấy  giờ phải cúi đầu “tâm phục khẩu phục”, làm những giáo sư đại học cỡ Nguyễn văn Trung không chê vào đâu được.  Tôi hỏi ra mới biết Phạm Công Thiện chưa hề bao giờ đi thi Tú Tài nên cũng chưa bước chân vào học một trường đại học nào cả trong đời.
Thế rồi đầu thập niên bẩy mươi thế kỷ hai mươi Phạm công Thiện  khoác áo cà sa cùng thượng tọa Thích Minh Châu Viện trưởng Viện đại học Vạn Hạnh đi dự một hội nghị  quốc tế về đại học ở nước ngoài; dịp này Thiện đã trút bỏ áo cà sa lấy một cô vợ người Pháp rồi trở thành giáo sư đại học ở Pháp và xuất bản thơ.
Thế là thiên hạ đua nhau công kích thơ Phạm công Thiện nhưng thơ Phạm công Thiện càng bị đả kích  bêu riếu bao nhiêu thì lại càng có nhiều người mê ngưỡng mộ thơ Phạm công Thiện bấy nhiêu vì thơ Phạm có ngôn ngữ riêng; thế giới thơ Phạm công Thiện là một thế giới  đầy bí ẩn, đầy ẩn dụ đã huyễn hoặc người đọc.
Phạm công Thiện dạy đại học ở Pháp có nhiều sinh viên cao học triết Đông Phưong đã xin làm môn sinh của Phạm công Thiện nhờø Phạm hướng dẫn  bảo vệ luận án tiến sĩ triết học Ấn độ cổ đại và ông đã hướng dẫn thành công.
Tới nay nhà thơ Phạm công Thiện đã hướng dẫn nhiều thế hệ sinh viên cao học ở Pháp rồi ở Mỹ bảo vệ thành công luận án tiến sĩ triết học  Đông Tây nhưng bản thân ông thì vẫn chưa hề bao giờ có bằng Tú Tài.
Phạm công Thiện vẫn làm thơ vẫn viết những cuốn sách “đại luận” về triết học Đông Tây và đi vào những vấn đề gai góc nhất của triết học hiện đại. Phạm đã qua mặt những nhà triết học Hiện tượng luận. Phạm công Thiện đi vào triết học Đức như đi vào thế giới không người khiến những bậc thầy triết học Đức phải ngạc nhiên  cúi đầu kính phục.
Nhiều người bảo Phạm công Thiện “điên chữ” nhiều người phê phán thơ Phạm công Thiện là thơ “khùng” nhưng người thán phục Phạm công Thiện thì lại ngày một đông không khác gì hồi thế kỷ 19 người ta  tôn sùng Kỳ Đồng, một người Việt Nam được thiên tài hội họa của nhân lọai P.Gauguin tôn vinh là thi sĩ  “bất hủ”
Tôi gọi Phạm công Thiện là hiện tượng thơ, hiện tượng nghiên cứu triết học, một văn tài hiếm có và một người một khi đã trở thành một hiện tượng thì đời sống  cũng hiện tượng có nhiều điều đáng  “bị” phê phán như  khoác áo cà sa ăn mày cửa Phật rồi bỏ chùa hoàn tục lấy vợ, rồi bỏ vợ sống không giống ai, điên điên khùng khùng ăn nói lung tung như người mê sảng; tuy nhiên  Phạm công Thiện có những tác phẩm triết học những bài thơ đáng giá cho đời nên mọi người có thể rộng lượng một chút với kẻ có đóng góp một chút gì đó cho đời dù kẻ đó có sống không giống ai và sống “ngược đời” thích ngồi ngồi xổm lên dư luận của xã hội.
 
 
 
 
Trích thơ Phạm Công Thiện:
 
THIÊN SƯƠNG
 
Mộng ở đầu cây mơ lá cây
Dòng sông ngừng chảy đợi mây bay
Kêu nhau nhỏ nhẹ sầu năm ấy
Chim hải hồ bay trắng tháng ngày
 
Tỉnh nhỏ quên rồi em ở đâu
Mây bỏ trời đi tìm sông sâu
Em về lồng lộng như sương trắng
Hồ chế trôi về Thương Hải Châu
 
Phạm Công Thiện
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0
Đây là danh sách những tác giả có mặt trong tác phẩm Tác Giả Việt Nam do Lê Bảo Hoàng sưu tầm, ấn bản lần thứ nhất của NXB Song Văn (Hoa Kỳ), phát hành ngày 12 tháng 6 năm 2005
(ghi chú: sắp theo thứ tự ABC, với 3 điểm chính:
- Bút Danh -  Bộ môn sinh hoạt - Quốc gia đang cư ngụ.
 - dấu + dành cho tác giả đã qua đời)

*
Vần A
0001. Á Nam Trần Tuấn Khải, nhà thơ
0002. Ái Cầm, dịch giả, Hoa Kỳ
0003. Ái Khanh, nhà thơ, Hoa Kỳ
0004. Ái Lan, nhà thơ
0005. An Chung, nhạc sĩ, Việt Nam
0006. An Khê, nhà văn, Pháp
0007. An Thuyên, nhạc sĩ, Việt Nam
0008. Ann Phong, họa sĩ, Hoa Kỳ
0009. Anh Ðào, nhà thơ
0010. Anh Ðào, nhà văn, Việt Nam
0011. Anh Bằng, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0012. Anh Chi, nhà thơ, Việt Nam
0013. Anh Cường, nhà văn, Việt Nam
0014. Anh Ðộ, nhà thơ
0015. Anh Ðức, nhà văn, Việt Nam
0016. Anh Hoa, nhà thơ, Việt Nam
0017. Anh Huy, nhà văn, Việt Nam
0018. Anh Lân. kịch tác gia
0019. Anh Ngọc, nhà thơ, Việt Nam
0020. Anh Tuyến, nhà thơ
0021. Anh Thơ, nhà thơ, Việt Nam
0022. Anh Vân, nhà văn, Hoa Kỳ
0023. Anh Việt, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0024. Anh Việt Thu, nhạc sĩ, Việt Nam
0025. Ảo Giản, nhà thơ
0026. Âu Như Thụy, họa sĩ.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần B
0027. Bá Dũng, nhà văn, Việt Nam.
0028. Bàng Bá Lâng, nhà thơ.
0029.Bàng Sĩ Nguyên, nhà thơ, Việt Nam.
0030. Barbara Trần, nhà văn, Hoa Kỳ
0031. Bảo Chấn, nhạc sĩ, Việt Nam
0032. Bảo Ninh, nhạc sĩ, Việt Nam.
0033. Bảo Phúc, nhạc sĩ, Việt Nam.
0034. Bảo Thu, nhạc sĩ, Việt Nam
0035. Bảo Trường, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0036. Bảo Vân, nhà biên khảo +.
0037. Băng Sơn, nhà văn, Việt Nam.
0038. Bằng Việt, nhà thơ, Việt Nam.
0039. Bắc Phong, nhà thơ, Canada.
0040. Bắc Sơn, nhạc sĩ +.
0041. Bé Ký, họa sĩ, Hoa Kỳ
0042. Bế Kiến Quốc, nhà văn, Việt Nam.
0043. Bích Khê, nhà thơ +.
0044. Bích Huyền, nhà văn, Hoa Kỳ.
0045. Bích Thu, nhà biên khảo, Việt Nam
0046. Biển Hồ, nhà thơ, Việt Nam
0047. Bình Nguyên Lộc, nhà văn +.
0048. Bùi Bảo Trúc, nhà văn, Hoa Kỳ
0049. Bùi Bích Hà, nhà văn, Hoa Kỳ.
0050. Bùi Bình Thi, nhà văn, Việt Nam.
0051. Bùi Chát, nhà thơ, Việt Nam.
0052. Bùi Chí Vinh, nhà thơ, Việt Nam.
0053. Bùi Diễm, nhà văn
0054. Bùi Ðình, nhà thơ, Việt Nam.
0055. Bùi Giáng, nhà thơ +.
0056. Bùi Hiển, nhà văn
0057. Bùi Hồng, nhà văn.
0058. Bùi Khánh Ðản, nhà thơ.
0059. Bùi Kim Anh, nhà thơ.
0060. Bùi Kinh Ðỉnh, nhà biên khảo +.
0061. Bùi Kỷ, nhà biên khảo +.
0062. Bùi Minh Quốc, nhà thơ, Việt Nam.
0063. Bùi Ngọc Tấn, nhà văn, Việt Nam.
0064. Bùi Vĩnh Phúc, nhà biên khảo Hoa Kỳ.
0065. Bùi Việt Mỹ, nhà thơ, Việt Nam.
0066. Bùi Xuân Phái, họa sĩ +.
0067. Bùi Xuân Uyên, nhà văn, Việt Nam
0068. Bút Ngữ, nhà văn.
0069. Bút Trà, nhà văn
0070. Bút Trạch, nhà biên khảo.
0071. Bút Tre, nhà thơ, Việt Nam.
0072. Bửu Chỉ, họa sĩ +.
0073. Bửu Cầm, nhà biên khảo.
0074. Bửu Dưỡng, nhà biên khảo.
0075. Bửu Ðình, nhà văn.
0076. Bửu Kế, nhà văn.
0077. Bửu Lịch, nhà biên khảo.
0078. Bửu Tiến, nhà biên khảo
0079. Bửu Ý, nhà biên khảo, Việt Nam.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần C
0080. Ca Lê Thuần, nhạc sĩ, Việt Nam.
0081. Ca Văn Thỉnh, nhà biên khảo, Việt Nam.
0082. Canh Thân, nhạc sĩ
0083. Cảnh Trà, nhà thơ, Việt Nam
0084. Cao Bá Minh, họa sĩ, Hoa Kỳ.
0085. Cao Bình Minh, nhà văn, Hoa Kỳ.
0086. Cao Duy Thảo, nhà văn, Việt Nam.
0087. Cao Ðông Khánh, nhà thơ +.
0088. Cao Huy Ðỉnh,, nhà biên khảo +.
0089. Cao Linh Quân, nhà văn, Việt Nam.
0090. Cao Mỵ Nhân, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0091. Cao Ngọc Phượng, nhà văn, Pháp.
0092. Cao Quảng Văn, nhà thơ, Việt Nam
0093. Cao Thế Dung, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0094. Cao Thị Vạn Giả, nhà thơ, Việt Nam.
0095. Cao Thoại Châu, nhà thơ, Việt Nam.
0096. Cao Tiêu, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0097. Cao Văn Lầu, soạn giả cải lương +.
0098. Cao Vị Khanh, nhà văn, Canada.
0099. Cao Vũ Huy Miên, nhà thơ, Việt Nam.
0100. Cao Xuân Ðỉnh, nhà biên khảo +.
0101. Cao Xuân Hạo, dịch giả, Việt Nam.
0102. Cao Xuân Huy, nhà văn, Hoa Kỳ.
0103. Cao Xuân Lý, nhà văn, Úc Ðại Lợi.
0104. Châm Vũ, nhà biên khảo, Việt Nam.
0105. Chân Phương, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0106. Châu Ðình An, nhạc sĩ, Hoa Kỳ,
0107. Châu Kỳ, nhạc sĩ, Việt Nam
0108. Chế Lan Viên, nhà thơ +.
0109. Chế Vũnhà thơ +.
0110. Chiêu Dương, nhà văn +
0111. Chim Trắng, nhà thơ, Việt Nam.
0112. Chinh Yên, nhà thơ, Việt Nam.
0113. Chính Hữu, nhà thơ, Việt Nam.
0114. Chóe, họa sĩ +.
0115. Chu Cẩm Phong, nhà văn +.
0116. Chu Lai, nhà văn, Việt Nam.
0117. Chu Phát, nhà văn, Việt Nam.
0118. Chu Ngạn Thư, nhà thơ, Việt Nam.
0119. Chu Ngọc, kịch tác gia
0120. Chu Thiên, nhà văn +.
0121. Chu Thị Ngọc Minh, nhà thơ, Việt Nam.
0122. Chu Tử, nhà văn +.
0123. Chu Văn, nhà văn, Việt Nam.
0124. Chu Văn Mười, nhà văn, Việt Nam.
0125. Chu Vương Miện, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0126. Chung Quân, nhạc sĩ.
0127. Chữ Văn Long, nhà thơ, Việt Nam.
0128. Cổ Ngư, nhạc sĩ, Pháp.
0129. Cù Nguyễn, họa sĩ, Việt Nam.
0130. Cung Diễm,nhà thơ, Hoa Kỳ.
0131. Cung Giũ Nguyên, nhà văn, Việt Nam.
0132. Cung Mạnh Ðạt, nhà biên khảo.
0133. Cung Tích Biền, nhà văn, Việt Nam.
0134. Cung Tiến, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0135. Cung Trầm Tưởng, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0136. Cung Vũ, nhà thơ, Canada
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần D
0137. Dân Lành, nhà văn.
0138. Diễm Châu, nhà thơ, Pháp.
0139. Diễm Châu, nhà văn, Hoa Kỳ.
0140. Diên Hương, nhà biên khảo +.
0141. Diên Nghị, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0142. Diệp Minh Châu, họa sĩ +.
0143. Diệp Minh Tuyền, nhà thơ, Việt Nam.
0144. Diệu Hương, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0145. Diệu Tần, nhà văn Hoa Kỳ.
0146. Diệu Thanh, nhà thơ.
0147. Doãn Chấp, nhà biên khảo.
0148. Doãn Quốc Sĩ, nhà văn, Hoa Kỳ.
0149. Dohamide, nhà biên khảo
0150. Dorohiên, nhà biên khảo.
0151. Du Tử Lê, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0152. Duy Khán, nhà thơ +.
0153. Duy Khánh, nhạc sĩ +.
0154. Duy Lam, nhà văn, Hoa Kỳ.
0155. Duy Liêm, họa sĩ.
0156. Duy Năng, nhà thơ +.
0157. Duy Thanh, họa sĩ
0158. Duy Việt, nhà biên khảo.
0159. Duy Thái, nhạc sĩ.
0160. Duyên Anh, nhà văn +.
0161. Dương Bá Trác, nhà văn +.
0162. Dương Bích Liên, họa sĩ.
0163. Dương Ðức Nhự, nhà biên khảo.
0164. Dương Hà, nhà văn
0165. Dương Hùng Cường, nhà văn +.
0166. Dương Hướng, nhà văn, Việt Nam.
0167. Dương Kiền, nhà văn, Na Uy.
0168. Dương Kiều Minh, nhà thơ, Việt Nam.
0169. Dương Ký Anh,nhà thơ, Việt Nam.
0170. Dương Nghiễm Mậu, nhà văn, Việt Nam
0171. Dương Như Nguyện, nhà văn, Hoa Kỳ.
0172. Dương Quảng Hàm, nhà biên khảo +.
0173. Dương Tấn Tươi, nhà biên khảo.
0174. Dương Thị Xuân Qúy, nhà văn, Việt Nam.
0175. Dương Thiệu Tước, nhạc sĩ +.
0176. Dương Thu Hương, nhà văn, Việt Nam.
0177. Dương Thụ, nhạc sĩ, Việt Nam.
0178. Dương Thuấn, nhà thơ, Việt Nam.
0179. Dương Trọng Dật, nhà văn, Việt Nam.
0180. Dương Trữ La, nhà văn.
0181. Dương Viết Á, nhà biên khảo, Việt Nam.
0182. Dzoãn Bình, nhà văn +.
0183. Dzoãn Cảnh, nhạc sĩ
0184. Doãn Dân, nhà văn +.
0185. Dzoãn Mẫn, nhạc sĩ, Việt Nam
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần Ð
0186. Ðà Linh, nhà văn, Việt Nam.
0187. Ðài Phương Trang, nhạc sĩ.
0188. Ðái Ðức Tuấn, nhà văn +.
0189. Ðàm Linh, nhạc sĩ, Việt Nam.
0190. Ðàm Quang Thiện, nhà biên khảo
0191. Ðan Thọ, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0192. Ðan Trường, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0193. Ðào Duy Anh, nhà biên khảo, Việt Nam.
0194. Ðào Droste, họa sĩ, Pháp.
0195. Ðào Ðăng Vỹ, nhà biên khảo +.
0196. Ðào Hiếu, nhà văn, Việt Nam.
0197. Ðào Khải, nhà văn, Việt Nam.
0198. Ðào Thái Tôn, nhà biên khảo, Việt Nam.
0199. Ðào Trinh Nhất, nhà biên khảo +.
0200. Ðào Trường Phúc, nhà văn, Hoa Kỳ.
0201. Ðào Văn Bình, nhà văn, Hoa Kỳ.
0202. Ðào Vũ, nhà văn
0203. Ðào Xuân Qúy, nhà thơ, Việt Nam.
0204. Ðăng Khánh, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0205. Ðằng Phương, nhà thơ +.
0206. Ðặng Ái, nhà văn, Việt Nam
0207. Ðặng Anh Ðào, nhà biên khảo, Việt Nam.
0208. Ðặng Ðình Hưng, nhà thơ +.
0209. Ðặng Hiền, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0210. Ðặng Mai Lan, nhà văn, Pháp.
0211. Ðậng Nguyệt Anh, nhà thơ, Việt Nam.
0212. Ðặng Phùng Quân, nhà văn, Hoa Kỳ.
0213. Ðặng Tấn Tới, nhà thơ, Việt Nam.
0214. Ðặng Thái Mai, nhà biên khảo +.
0215. Ðặng Thế Phong, nhạc sĩ +.
0216. Ðặng Thị Khuê, họa sĩ, Việt Nam.
0217. Ðặng Thị Quế Phượng, nhà thơ, Bỉ.
0218. Ðặng Tiến, nhà biên khảo, Pháp.
0219. Ðặng Trần Huân, nhà văn +.
0220. Ðặng Trần Phất, nhà văn +.
0221. Ðặng Văn Kỳ, nhà văn
0222. Ðiềm Phùng Thị, họa sĩ +.
0223. Ðiệp Mỹ Linh, nhà văn, Hoa Kỳ.
0224. Ðinh Bằng Phi, soạn giả cải lương.
0225. Ðinh Ðăng Ðịnh, nhiếp ảnh gia, Việt Nam
0226. Ðinh Hùng, nhà thơ +.
0227. Ðinh Linh, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0228. Ðinh Phạm Thái, nhà văn, Việt Nam
0229. Ðinh Phụng Tiến, nhà văn, Hoa Kỳ.
0230. Ðinh Tiến Luyện, nhà văn
0231. Ðinh Trầm Ca, nhà thơ, Việt Nam.
0232. Ðinh Trường Chinh, họa sĩ, Hoa Kỳ
0233. Ðinh Kính, nhà văn, Việt Nam.
0234. Ðịnh Hải, nhà thơ, Việt Nam
0235. Ðịnh Giang, nhà thơ, Việt Nam.
0236. Ðịnh Nguyên, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0237. Ðoàn Chuẩn, nhạc sĩ +.
0238. Ðoàn Giỏi, nhà biên khảo +.
0239. Ðoàn Lê, nhà văn, Việt Nam.
0240. Ðoàn Mạnh Phương, nhà thơ, Việt Nam.
0241. Ðoàn Minh Hải, nhà thơ, Việt Nam.
0242. Ðoàn Minh Tuấn, nhà văn, Việt Nam.
0243. Ðoàn Minh Tuấn, nhà văn, Việt Nam
0244. Ðoàn Nhật Tấn, nhà biên khảo.
0245. Ðoàn Phú Tứ, kịch tác gia +.
0246. Ðoàn Thêm, nhà thơ, Canada
0247. Ðoàn Thị Lam Luyến, nhà thơ, Việt Nam.
0248. Ðoàn Văn An, nhà biên khảo.
0249. Ðoàn Văn Cừ, nhà thơ, Việt Nam.
0250. Ðồ Phồn, nhà thơ +.
0251. Ðỗ Bạch Mai, nhà thơ, Việt Nam.
0252. Ðỗ Bằng Ðoàn, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0253. Ðỗ Bình, nhà thơ, Pháp.
0254. Ðỗ Chu, nhà văn, Việt Nam.
0255. Ðỗ Duy Minh, họa sĩ, Canada.
0256. Ðỗ Ðức Thu, nhà văn +.
0257. Ðỗ Hoàng, nhà thơ, Việt Nam
0258. Ðỗ Hồng Châu, nhạc sĩ, Việt Nam.
0259. Ðỗ Huy Nhiễu, nhà thơ, Việt Nam
0260. Ðỗ Kh, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0261. Ðỗ Kim Bảng, nhạc sĩ, Pháp.
0262. Ðỗ Lai Thúy, nhà biên khảo, Việt Nam.
0263. Ðỗ Lễ, nhạc sĩ +.
0264. Ðinh Cường, họa sĩ, Hoa Kỳ.
0265. Ðô Nghê, nhà thơ, Việt Nam
0266. Ðỗ Nhuận, nhạc sĩ +.
0267. Ðỗ Quang Em, họa sĩ, Việt Nam.
0268. Ðỗ Quang Tiến, nhà văn, Việt Nam.
0269. Ðỗ Quyên, nhà thơ, Canada.
0270. Ðỗ Quỳnh Giao, nhà văn, Pháp.
0271. Ðỗ Qúy Toàn, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0272. Ðỗ Phương Khanh, nhà văn, Hoa Kỳ.
0273. Ðỗ Tấn, nhà thơ +.
0274. Ðỗ Thúc Vịnh, nhà văn, Hoa Kỳ
0275. Ðỗ Tiến Ðức, nhà văn, Hoa Kỳ
0276. Ðỗ Tốn, nhà văn
0277. Ðỗ Trọng Huề, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0278. Ðỗ Trọng Khơi, nhà thơ, Việt Nam
0279. Ðỗ Trung Lai, nhà thơ, Việt Nam.
0280. Ðỗ Trung Quân, nhà thơ, Việt Nam.
0281. Ðỗ Văn Rỡ, soạn giả cải lương.
0282. Ðỗ Vĩnh Bảo, nhà văn, Việt Nam.
0283. Ðông Hoài, nhà biên khảo, Việt Nam.
0284. Ðông Hồ, nhà thơ +.
0285. Ðông Khuê, nhà biên khảo, Việt Nam.
0286. Ðông Trình, nhà thơ, Việt Nam
0287. Ðông Tùng, nhà biên khảo, Việt Nam.
0288. Ðông Xuyên, nhà thơ, Việt Nam
0289. Ðồng Ðức Bốn,nhà thơ, Việt Nam
0290. Ðức Ánh, nhà văn, Việt Nam
0291. Ðức Ban,nhà văn, Việt Nam
0292. Ðức Hậu, nhà văn, Việt Nam.
0293. Ðức Huy, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0294. Ðức Miêng, nhạc sĩ, Việt Nam.
0295. Ðức Phổ, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0296. Ðynh Hoàng Sa, nhà thơ +.

Vần G
0297. Gia Ninh, nhà thơ +.
0298. Giang Hữu Tuyên, nhà thơ +.
0299. Giang Nam, nhà thơ, Việt Nam.
0300. Giáng Son, nhạc sĩ, Việt Nam
0301. Giáng Vân nhà văn, Canada
0302. Giản Chi, nhà biên khảo, Việt Nam.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần H
0303. Hà Ðình Cẩn, nhà văn, Việt Nam
0304. Hà Huyền Chi, nhà thơ, Hoa Kỳ
0305. Hà Khánh Linh, nhà văn, Việt Nam
0306. Hà Kỳ Lam, nhà văn, Hoa Kỳ
0307. Hà Liên Tử, nhà thơ
0308. Hà Nguyên Du, nhà thơ, Hoa Kỳ
0309. Hà Nguyên Dũng, nhà thơ, Việt Nam
0310. Hà Nguyên Thạch, nhà thơ, Việt Nam
0311. Hà Như Chi, nhà biên khảo.
0312. Hà Sĩ Phu, nhà văn
0313. Hà Thiếu Sơn, nhà thơ, Việt Nam
0314. Hà Thúc Sinh, nhà văn, Hoa Kỳ
0315. Hà Thượng Nhân, nhà thơ, Hoa Kỳ
0316. Hà Triều, soạn giả cải lương.
0317. Hà Văn Cầu, nhà biên khảo, Việt Nam
0318. Hạ Quốc Huy, họa sĩ, Hoa Kỳ
0319. Hải Bằng, nhà văn, Hoa Kỳ
0320. Hải Bằng, nhà văn, Việt Nam
0321. Hải Hồ,nhà văn +.
0322. Hải Kỳ, nhà thơ, Việt Nam
0323. Hải Nguyên, nhà thơ.
0324. Hải Như, nhà thơ, Việt Nam.
0325. Hải Phương, nhà thơ, Hoa Kỳ
0326. Hải Triều, nhà biên khảo, Việt Nam
0327. Hàn Mặc Tử, nhà thơ +.
0328. Hàn Song Tường, nhà văn, Hoa Kỳ
0329. Hằng Phương, nhà thơ +.
0330. Hoa Bằng, nhà biên khảo, Việt Nam.
0331. Hoa Nguyên, nhà văn, Việt Nam
0332. Hoa Phương. nhà thơ.
0333. Hoa Phượng, soạn giả cải lương +.
0334. Hoa Vân, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0335. Hoài An, nhạc sĩ, Việt Nam.
0336. Hoài An, nhạc sĩ, Việt Nam.
0337. Hoài Chân, nhà biên khảo
0338. Hoài Ðiệp Tử, nhà văn +.
0339. Hoài Khanh, nhà thơ, Việt Nam
0340. Hoài Linh, nhạc sĩ +.
0341. Hoài Thanh, nhà biên khảo +.
0342. Hoài Trinh, nhà thơ.
0343. Hoài Vũ, nhà thơ, Việt Nam
0344. Hoàng Anh Tuấn, nhà thơ, Hoa Kỳ
0345. Hoàng Bảo Việt, nhà thơ, Hoa Kỳ
0346. Hoàng Bình Trọng, nhà văn, Việt Nam
0347. Hoàng Cát, nhà thơ, Việt Nam
0348. Hoàng Cầm, nhà thơ, Việt Nam
0349. Hoàng Châu Kính, soạn giả hát bộ.
0350. Hoàng Chính, nhà văn, Canada
0351. Hoàng Công Khanh, nhà văn, Việt Nam
0352. Hoàng Cơ Thụy, nhà biên khảo +.
0353. Hoàng Du Thụy, nhà văn, Canada
0354. Hoàng Dược Thảo, nhà văn, Hoa Kỳ
0355. Hoàng Dương, nhạc sĩ, Việt Nam.
0356. Hoàng Ðạo, nhà văn +.
0357. Hoàng Ðăng Nhuận, họa sĩ Việt Nam.
0358. Hoàng Giác, nhạc sĩ, Việt Nam
0359. Hoàng Hải Thủy, nhà văn, Hoa Kỳ
0360. Hoàng Hiệp, nhạc sĩ, Việt Nam.
0361. Hoàng Hương Trang, nhà thơ, Việt Nam
0362. Hoàng Khởi Phong, nhà văn, Hoa Kỳ
0363. Hoàng Kim Dung, nhà thơ, Việt Nam.
0364. Hoàng Lang, nhạc sĩ +.
0365. Hoàng Lại Giang, nhà văn, Việt Nam
0366. Hoàng Lộc, nhà thơ +.
0367. Hoàng Lộc, nhà thơ, Hoa Kỳ
0368. Hoàng Liên, nhà văn, Hoa Kỳ
0369. Hoàng Linh Duy, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0370. Hoàng Mai Ðạt, nhà văn, Hoa Kỳ
0371. Hoàng Nga, nhà văn, Ðức.
0372. Hoàng Ngọc Ẩn, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0373. Hoàng Ngọc Hiến, nhà biên khảo, Việt Nam
0374. Hoàng Ngọc Liên, nhà văn, Hoa Kỳ
0375. Hoàng Ngọc Phách, nhà văn +.
0376. Hoàng Ngọc Tuấn, nhà văn, Việt Nam
0377. Hoàng Ngọc Tuấn, nhà văn, Việt Nam
0378. Hoàng Nguyên, nhạc sĩ +.
0379. Hoàng Nhuận Cầm, nhà thơ, Việt Nam
0380. Hoàng Phong Linh, nhà thơ, Hoa Kỳ
0381. Hoàng Phủ NgọcTường, nhà văn, Việt Nam
0382. Hoàng Phương, nhạc sĩ +.
0383. Hoàng Quốc Bảo, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0384. Hoàng Quy, nhà thơ, Việt Nam
0385. Hoàng Qúy, nhạc sĩ +.
0386. Hoàng Thanh Tâm., nhạc sĩ, Úc Ðại Lợi.
0387. Hoàng Thái Sơn, nhà văn, Việt Nam
0388. Hoàng Thi Thơ, nhạc sĩ +.
0389. Hoàng Thị Bich Ni, nhà thơ, Việt Nam
0390. Hoàng Thị Bích Ngọc, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0391. Hoàng Thị Bích Ti, nhà văn, Hoa Kỳ
0392. Hoàng Thị Ðáo Tiệp, nhà văn, Hoa Kỳ
0393. Hoàng Thiên Phương, nhà thơ
0394. Hoàng Tích Chỉ, kịch tác gia, Việt Nam
0395. Hoàng Tích Chù, họa sĩ +.
0396. Hoàng Tiến, nhà văn, Việt Nam
0397. Hoàng Trọng, nhạc sĩ +.
0398. Hoàng Trọng Bân, họa sĩ, Việt Nam.
0399. Hoàng Trọng Miên, nhà biên khảo +.
0400. HoàngTrọng Thụy, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0401. Hoàng Trung Thông, nhà thơ, Việt Nam
0402. Hoàng Trúc Ly, nhà thơ +.
0403. Hoàng Văn Chí, nhà biên khảo
0404. Hoàng Văn Ðức, nhà văn, Hoa Kỳ
0405. Hoàng Việt, nhạc sĩ +.
0406. Hoàng Việt Khanh, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0407. Hoàng Vĩnh Lộc, nhạc sĩ +.
0408. Hoàng Xuân Hãn, nhà biên khảo +.
0409. Hoàng Xuân Sơn, nhà thơ, Canafa
0410. Hoàng Xuân Việt, nhà biên khảo. Việt Nam.
0411. Hoàng Yến, nhà văn, Việt Nam
0412. Hồ Anh Thái, nhà văn, Việt Nam
0413. Hồ Biểu Chánh, nhà văn +.
0414. Hồ Công Tâm, nhà thơ, Hoa Kỳ
0415. Hồ Dzếnh, nhà thơ +.
0416. Hồ Ðắc Thiếu Anh, nhà thơ, Việt Nam
0417. Hồ Ðình Nghiêm, nhà văn, Canada
0418. Hồ Hữu Thủ, họa sĩ, Việt Nam
0419. Hồ Hữu Tường, nhà văn +.
0420. Hồ Minh Dũng, nhà văn, Hoa Kỳ
0421. Hồ Thành Ðức, họa sĩ, Hoa Kỳ.
0422. Hồ Trường An, nhà văn, Pháp
0423. Hồng Chương, nhà thơ, Việt Nam
0424. Hồng Hoang, nhà văn, Canada
0425. Hồng Khắc Kim Mai, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0426. Hồng Liên, nhà văn +.
0427. Hồng Nguyên, nhà thơ +.
0428. Huệ Thu, nhà thơ, Hoa Kỳ
0429. Hùng Lân, nhạc sĩ +.
0430. Huy Cận, nhà thơ +.
0431. Huy Giang, nhà thơ, Việt Nam
0432. Huy Lực, nhà thơ, Hoa Kỳ
0433. Huy Phương, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0434. Huy Thông, nhà thơ +.
0435. Huy Thục, nhạc sĩ, Việt Nam.
0436. Huy Trâm, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0437. Huy Tưởng, nhà thơ, Việt Nam
0438. Huyền Kiêu, nhà thơ, Việt Nam
0439. Huyền Linh, nhạc sĩ, Việt Nam
0440. Huỳnh Anh, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0441. Huỳnh Hữu Ủy, nhà biên khảo, Koa Kỳ
0442. Huỳnh Liễu Ngạn, nhà thơ, Hoa Kỳ
0443. Huỳnh Lê Nhật Tân, nhà thơ, Việt Nam
0444. Huỳnh Phan Anh, nhà văn, Hoa Kỳ
0445. Huỳnh Sanh Thông, nhà biên khảo, Hoa.
0446. Huỳnh Thị Bảo Hòa, nhà văn +.
0447. Huỳnh Thúc Kháng, nhà văn +.
0448. Hư Chu, nhà thơ, Việt Nam
0449. Hứa Hoành, nhà văn, Hoa Kỳ
0450. Hữu Loan, nhà thơ, Việt Nam
0451. Hữu Mai, nhà văn, Việt Nam
0452. Hữu Ngọc, nhà văn, Việt Nam
0453. Hữu Nhơn, nhà văn.
0454. Hữu Phương, nhà thơ.
0455. Hữu Phương, nhà văn, Việt Nam
0456. Hữu Thỉnh, nhà thơ Việt Nam.
0457. Hữu Ước, nhà văn, Việt Nam
0458. Hương, nữ họa sĩ, Hoa Kỳ
0459. Hương Thủy, nhà biên khảo +.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần I và J
0460. Inrasara, nhà thơ, Việt Nam.
0461. Jade Ng.Quang Huỳnh, nhà văn, Hoa Kỳ.
0462. J.Leiba, nhà văn +.

Vần K
0463. Khái Hưng, nhà văn +.
0464. Khải Triều, nhà thơ.
0465. Khánh Băng, nhạc sĩ +.
0466. Khang Lang, nhà thơ, Hoa Kỳ
0467. Khánh Chi, nhà thơ, Việt Nam.
0468. Khánh Hà, nhà thơ, Na Uy.
0469. Khánh Hoài, nhà văn, Việt Nam.
0470. Khánh Trường, họa sĩ, nhà văn, Hoa Kỳ.
0471. Khế Iêm, nhà thơ, Hoa Kỳ
0472. Khoa Hữu, nhà thơ, Việt Nam.
0473. Khổng Dương, nhà thơ +.
0474. Khuất Quang Thụy, nhà văn, Việt Nam.
0475. Khúc Lan, nhạc sĩ, Việt Nam.
0476. Khương Hữu Dụng, nhà thơ, Việt Nam.
0477. Kiêm Thêm, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0478. Kiên Giang, nhà thơ, Việt Nam
0479. Kiều Mộng Thu, nhà văn, Việt Nam.
0480. Kiều Thanh Quế, nhà biên khảo +.
0481. Kiệt Tấn, nhà văn, Pháp
0482. Kim Ðỗ, nhà biên khảo.
0483. Kim Lân, nhà văn, Việt Nam.
0484. Kim Lefèvre, nhà văn, Pháp.
0485. Kim Tuấn, nhà thơ +.
0486. Kinh Dương Vương, nhà văn, Hoa Kỳ

Vần L
0487. La Hối, nhạc sĩ+.
0488. La Toàn Vinh, họa sĩ, Canada
0489.Lại Nguyên Ân, nhà biên khảo, Việt Nam.
0490. Lam Hồ, nhà văn, Việt Nam
0491. Lam Giang, nhà biên khảo, Việt Nam.
0492. Lam Phương, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0493. Lan Cao, nhà văn, Hoa Kỳ
0494. Lan Ðình, nhà văn,
0495. Lan Ðình, nhà văn,
0496. Lan Giao, nhà văn,
0497. Lan Khai, nhà văn +.
0498. Lan Sơn, nhà thơ +.
0499. Lãng Nhân, nhà văn, Anh quốc.
0500. Lâm Chương, nhà văn, Hoa Kỳ.
0501. Lâm Hảo Dũng, nhà thơ, Canada
0502. Lâm Thị Mỹ Dạ, nhà thơ, Việt Nam
0503. Lâm Tiến, nhà biên khảo, Việt Nam
0504. Lâm Triết, họa sĩ, Việt Nam.
0505. Lâm Tuyền, nhạc sĩ,
0506. Lâm Tưòng Dũ, nhà văn, Hoa Kỳ.
0507. Lê Bá Ðảng, hoạ sĩ, Pháp
0508. Lê Bầu, nhà văn, Việt Nam
0509. Lê Bi, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0510. Lê Cao Phan, nhạc sĩ,
0511. Lê Cận,nhà văn,
0512. Lê Dinh, nhạc sĩ, Canada
0513. Lê Ðại Lãng, nhà văn, Hoa Kỳ.
0514. Lê Ðại Thanh, nhà thơ, Việt Nam.
0515. Lê Ðạt, nhà thơ, Việt Nam.
0516. Lê Ðình Ðiểu, nhà thơ +.
0517. Lê Ðình Kỵ, nhà biên khảo, Việt Nam.
0518. Lê Giang, nhà thơ, Việt Nam.
0519. Lê Giang Trần, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0520. Lê Hân, nhà thơ, Canada.
0521. Lê Hoài Nam, nhà văn, Việt Nam
0522. Lê Hoàng Anh, nhà thơ, Việt Nam
0523. Lê Hoàng Long, nhạc sĩ, Việt Nam.
0524. Lê Hoàng Mưu, nhà văn +.
0525. Lê Huy Oanh, nhà văn, Hoa Kỳ.
0526. Lê Hương, nhà biên khảo,
0527. Lê Hữu Khóa, nhà thơ, Pháp.
0528. Lê Hữu Mục, nhà biên khảo, Canada.
0529. Lê Hựu Hà, nhạc sĩ +.
0530. Lê Kim Ngân, nhà biên khảo, Canada.
0531. Lê Lục Lang, nhà thơ,
0532. Lê Lựu, nhà văn, Việt Nam
0533. Lê Minh, nhà văn, Việt Nam
0534. Lê Minh Bằng, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0535. Lê Minh Hà, nhà văn, Ðức quốc
0536. Lê Minh Khuê, nhà văn, Việt Nam
0537. Lê Minh Ngọc, nhà thơ,
0538. Lê Minh Quốc, nhà thơ, Việt Nam
0539. Lê Mộng Bảo, nhạc sĩ, Pháp
0540. LêMộng Nguyên, nhạc sĩ, Pháp
0541. Lê Ngọc Trà, nhà biên khảo, Việt Nam.
0542. Lê Ngọc Trụ, nhà biên khảo,
0543. Lê Nguyễn, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0544. Lê Nhật Thăng, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0545. Lê Phổ, họa sĩ +.
0546. Lê Phương Chi, nhà văn, Việt Nam
0547. Lê Quang Xuân, nhiếp ảnh gia, Canada
0548. Lê Tất Ðiều, nhà văn, Hoa Kỳ
0549. Lê Thành Nhơn, điêu khắc gia +.
0550. Lê Thành Trị, nhà biên khảo, Hoa Kỳ
0551. Lê Thao Chuyên, nhà văn +.
0552. Lê Thị Diễm Thúy, nhà văn, Hoa Kỳ.
0553. Lê Thị Huệ, nhà văn, Hoa Kỳ.
0554. Lê Thị Mây, nhà thơ, Việt Nam
0555. Lê Thị Phương Châu, nhà thơ,
0556. Lê Thị Thấm Vân, nhà văn, Hoa Kỳ
0557. Lê Thương, nhạc sĩ +.
0558. Lê Tín Hương, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0559. Lê Trạch Lựu, nhạc sĩ,
0560. Lê Tràng Kiều, nhà văn +.
0561. Lê Trọng Nguyễn, nhạc sĩ +.
0562. Lê Tử Hùng, nhà văn,
0563. Lê Tuyên, nhà văn,
0564. Lê Uyên Phương, nhạc sĩ +.
0565. Lê Văn Hảo, nhà biên khảo, Pháp.
0566. Lê Văn Lân, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0567. Lê Văn Khoa, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0568. Lê Văn Ngăn, nhà thơ, Việt Nam.
0569. Lê Văn Phúc, nhà văn, Hoa Kỳ.
0570. Lê Văn Siêu, nhà biên khảo
0571. Lê Văn Tất, nhà biên khảo,
0572. Lê Văn Thảo, nhà văn, Việt Nam
0573. Lê Văn Thiện, nhà văn, Việt Nam.
0574. Lê Văn Trương, nhà văn +.
0575. Lê Vĩnh Hòa, nhà văn, Việt Nam
0576. Lê Vĩnh Thọ, nhà thơ, Việt Nam.
0577. Lê Xuyên, nhà văn +.
0578. Lê Yên, nhạc sĩ, Việt Nam.
0579. Lệ Hằng, nhà văn, Úc Ðại Lợi.
0580. Lệ Khánh, nhà thơ,
0581. Linda Lê, nhà văn, Hoa Kỳ.
0582. Linh Bảo, nhà văn, Hoa Kỳ.
0583. LM Cao Văn Luận, nhà biên khảo +.
0584. LM Chu Văn Chi, nhà văn, Hoa Kỳ.
0585. LM Kim Ðĩnh, nhà biên khảo +.
0586. LM Lê Tôn Nghiêm, nhà biên khảo,
0587. LM Lê Văn Lý, nhà biên khảo,
0588. LM Ngô Duy Linh, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0589. LM Nguyễn Hữu Lễ, nhà văn, New Zealand
0590. LM Nguyễn Phương, nhà biên khảo +.
0591. LM Thanh Lãng, nhà biên khảo,
0592. LM Trần Cao Tường, nhà văn, Hoa Kỳ
0593. LM Trần Thái Ðỉnh, nhà biên khảo, Việt Nam.
0594. LM Trần V. Hiến Minh, nhà biên khảo,
0595. Linh Nga Neikdam, nhà văn, Việt Nam.
0596. Lò Ngân Sủn, nhà thơ, Việt Nam.
0597. Long Ân, nhà thơ +.
0598. Long Giang, nhà thơ, Việt Nam.
0599. Lôi Tam, nhà văn, Hoa Kỳ.
0600. Lộng Chương, kịch tác gia, Việt Nam
0601. Luân Hoán, nhà thơ, Canada.
0602. Lữ Hồ, nhà văn,
0603. Lữ Liên, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0604. Lữ Huy Nguyên, nhà thơ, Việt Nam.
0605. Lữ Phương, nhà biên khảo, Việt Nam.
0606. Lữ Quỳnh, nhà thơ, Việt Nam.
0607. Lương An, nhà thơ, Việt Nam.
0608. Lương Ngọc Châu, nhạc sĩ, Việt Nam.
0609. Lương Trọng Minh, nhà thơ, Việt Nam.
0610. Lương Xuân Nhị, họa sĩ, Việt Nam.
0611. Lương Sĩ Cầm, nhà văn, Việt Nam.
0612. Lương Thư Trung, nhà văn, Hoa Kỳ.
0613. Lưu Bách Thụ, nhạc sĩ, Việt Nam.
0614. Lưu Hữu Phước, nhạc sĩ +.
0615. Lưu Kỳ Linh, nhà thơ,
0616. Lưu Nghi, nhà văn, Việt Nam.
0617. Lưu Nguyễn, nhà thơ, Canada.
0618. Lưu Quang Thuận, nhà thơ, Việt Nam.
0619. Lưu Quang Vũ, kịch tác gia +.
0620. Lưu Qúy Kỳ, nhà thơ +.
0621. Lưu Trần Nguyễn, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0622. Lưu Trọng Lư, nhà thơ +.
0623. Lưu Trùng Dương, nhà văn, Việt Nam.
0624. Ly Hoàng Ly, nhà thơ, Việt Nam.
0625. Lý Biên Cương, nhà văn, Việt Nam.
0626. Lý Chánh Trung, nhà biên khảo, Việt nam.
0627. Lý Ðại Nguyên, nhà biên khảo, Việt nam.
0628. Lý Hoàng Phong, nhà văn, Việt nam.
0629. Lý Lan, nhà văn, Việt Nam
0630. Lý Nhân Phan Thứ Lang, nhà văn, Việt Nam.
0631. Lý Văn Sâm, nhà văn,
0632. Lynh Bacardi, nhà thơ, Việt Nam
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần M
0633. Ma Văn Kháng, nhà văn, Việt Nam.
0634. Mã A Lình,nhà văn, Việt Nam.
0635. Mang Viên Long, thơ, Việt Nam.
0636. Mạc Ðình, nhà văn,
0637. Mạc Phi, nhà văn, Việt Nam
0638. Mạc Phương Ðình, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0639. Mai Chửng, nhiếp ảnh gia +.
0640. Mai Ðức Vinh, nhạc sĩ, Canada.
0641. Mai Kim Ngọc, nhà văn, Hoa Kỳ.
0642. Mai Lâm, nhà thơ,
0643. Mai Ninh, nhà văn, Pháp.
0644. Mai Ngữ, nhà văn +.
0645. Mai Quốc Liên, nhà biên khảo, Việt Nam.
0646. Mai Thảo, nhà văn, nhà thơ+.
0647. Mai Thứ, họa sĩ, Việt Nam.
0648. Mai Trung Tĩnh, nhà thơ +.
0649. Mai Văn Phấn, nhà thơ, Việt Nam.
0650. Mai Văn Tạo, nhà văn, Việt Nam.
0651. Mạnh Phát, nhạc sĩ,
0652. Mạnh Phú Tư, kịch tác gia +.
0653. Mặc Bích, nhà văn, Hoa Kỳ.
0654. Mặc Ðỗ, nhà văn, Hoa Kỳ.
0655. Mặc Thu, nhà văn +.
0656. Mặc Tưởng, nhà văn +.
0657. Miên Ðức Thắng, nhạc sĩ, Hòa Lan.
0658. Miêng, nhà văn, Pháp.
0659. Minh Ðức, nhà văn, Hoa Kỳ.
0660. Minh Ðức Hoài Trinh, nhà văn, Hoa Kỳ.
0661. Minh Huy, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0662. Minh Hương, nhà văn, Hoa Kỳ
0663. Minh Kỳ, nhạc sĩ +.
0664. Minh Quân, nhà văn, Việt Nam.
0665. Monique Trương, nhà văn, Hoa Kỳ.
0666. Mộc Quán, soạn giả cải lương +.
0667. Mộng Lan,nhà thơ, Hoa Kỳ.
0668. Mộng Sơn, nhà văn,
0669. Mộng Tuyết, nhà thơ +.
0670. Mộng Trung, nhà văn +.
0671. Mộng Vân, soạn giả cải lương +.
0672. Mường Mán, nhà văn, Việt Nam.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần N
0673. Nam Cao, nhà văn +.
0674. Nam Dao, nhà văn, Canada.
0675. Nam Giao, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0676. Nam Lộc, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0677. Nam Trân, nhà thơ +.
0678. Năm Châu, soạn giả cải lương +.
0679. Năm Nở, soạn giả cải lương +.
0680. Ngao Châu, nhà biên khảo,
0681. Ngân Giang, nhà thơ +.
0682. Nghiêm Ða Văn, nhà văn +.
0683. Nghiêm Toản, nhà biên khảo,
0684. Nghiêm Xuân Hồng, kịch tác gia +.
0685. Nghiêu Ðề, họa sĩ +.
0686. Nghiêu Minh, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0687. Ngọc Anh, nhà văn, Hoa Kỳ.
0688. Ngọc Bài, nhà thơ, Việt Nam.
0689. Ngọc Bích, nhạc sĩ +.
0690. Ngọc Giao, nhà văn,
0691. Ngọc Hoài Phương, nhà thơ, Hoa Kỳ
0692. Ngọc Khôi, nhà văn +.
0693. Ngọc Linh, nhà văn, Việt Nam.
0694. Ngọc Mai, nhà thơ, Việt Nam
0695. Ngọc Thủy, nhà văn, Hoa Kỳ
0696. Ngọc Trọng, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0697. Ngô Du Trung, nhà văn, Hoa Kỳ
0698. Ngô Ðức Kế, nhà thơ +.
0699. Ngô Ganh, nhạc sĩ,
0700. Ngô Kha, nhà thơ +.
0701. Ngô Mạnh Thu, nhạc sĩ +.
0702. Ngô Nguyên Dũng, nhà văn, Ðức
0703. Ngô Quân Miện, nhà thơ, Việt Nam.
0704. Ngô Tất Tố, nhà văn +.
0705. Ngô Thế Vinh, nhà văn, Hoa Kỳ
0706. Ngô Thị Hạnh, nhà thơ, Việt Nam
0707. Ngô Thi Kim Cúc, nhà văn, Việt Nam
0708. Ngô Thụy Miên, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0709. Ngô Tịnh Yên, nhà thơ, Hoa Kỳ
0710. Ngô Tự Lập, nhà văn, Việt Nam
0711. Ngô Xuân Phụng, nhà văn, Việt Nam
0712. Ngu Yên, nhà thơ, Hoa Kỳ
0713. Ngũ Hà Miên, nhà thơ,
0714. Ngụy Ngữ, nhà văn, Việt Nam
0715. Nguyên Bích, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0716. Nguyên Chương, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
0717. Nguyên Hạo, họa sĩ, Việt Nam.
0718. Nguyên Hồng, nhà văn +.
0719. Nguyên Hùng, dịch giả, Việt Nam.
0720. Nguyên Khai, họa sĩ, Hoa Kỳ.
0721. Nguyên Nghĩa, nhà văn, Canada.
0722. Nguyên Ngọc, nhà văn, Việt Nam
0723. Nguyễn Sa, nhà thơ +.
0724. Nguyên Phong, dịch giả, Nhật Bản.
0725. Nguyên Tâm, dịch giả, Việt Nam.
0726. Nguyên Vũ, nhà văn, Hoa Kỳ
0727. Nguyễn Anh Biên, kịch tác gia, Việt Nam.
0728. Nguyễn Ánh Chín, nhạc sĩ, Việt Nam.
0729. Nguyễn Bá Học, nhà văn +.
0730. Nguyễn Bá Lăng, nhà biên khảo, Pháp.
0731. Nguyễn Bá Trác, nhà thơ +.
0732. Nguyễn Bá Trạc, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0733. Nguyễn Bảo Trị, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0734. Nguyễn Bạt Tụy, nhà biên khảo, Việt Nam.
0735. Nguyễn Bắc Sơn, nhà thơ, Việt Nam.
0736. Nguyễn Bính, nhà thơ +.
0737. Nguyễn Bùi Vợi, nhà thơ, Việt Nam
0738. Nguyễn Cao Ðàm, nhiếp ảnh gia,
0739. Nguyễn Châu, nhà thơ, Việt Nam
0740. Nguyễn Chí Kham,nhà văn, Hoa Kỳ .
0741. Nguyễn Chí Thiện, nhà văn, Hoa Kỳ
0742. Nguyễn Chí Thiệp, nhà văn, Hoa Kỳ
0743. Nguyễn Công Hoan, nhà văn +.
0744. Nguyễn Dậu, nhà văn, Việt Nam.
0745. Nguyễn Dũng, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0746. Nguyễn Dũng Tiến, nhà văn, Hoa Kỳ
0747. Nguyễn Duy, nhà thơ, Việt Nam .
0748. Nguyễn Duy Cần, nhà biên khảo,
0749. Nguyễn Ðại Giang, họa sĩ, Canada.
0750. Nguyễn Ðắc Xuân, nhà văn, Việt Nam.
0751. Nguyễn Ðăng Thục, nhà biên khảo, Việt Nam.
0752. Nguyễn Ðăng Thường, dịch giả, Hoa Kỳ
0753. Nguyễn Ðình Hòa, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0754. Nguyễn Ðình Lạp, nhà văn +.
0755. Nguyễn Ðình Nghị, soạn giả chèo, Việt Nam.
0756. Nguyễn Ðình Thi, nhà văn +
0757. Nguyễn Ðình Thư, nhà văn, Việt Nam .
0758. Nguyễn Ðình Toàn, nhà văn, Hoa Kỳ
0759. Nguyễn Ðỗ Cung, họa sĩ +.
0760. Nguyễn Ðỗ Mục, ỳnhà văn +.
0761. Nguyễn Ðông Giang, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0762. Nguyễn Ðông Ngạc, nhà văn +.
0763. Nguyễn Ðông Thức,nhà văn, Việt Nam.
0764. Nguyễn Ðồng, họa sĩ, Hoa Kỳ.
0765. Nguyễn Ðổng Chi, nhà văn +.
0766. Nguyễn Ðức Bạt Ngàn, nhà thơ, Canada.
0767. Nguyễn Ðức Cung, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0768. Nguyễn Ðức Ðàn, nhà biên khảo, Việt Nam.
0769. Nguyễn Ðức Lập, nhà văn, Hoa Kỳ.
0770. Nguyễn Ðức Nùng, họa sĩ, Việt Nam
0771. Nguyễn Ðức Sơn, nhà thơ, Việt Nam.
0772. Nguyễn Ðức Quang, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0773. Nguyễn Ðức Quỳnh, nhà văn
0774. Nguyễn Ðức Thọ, nhà văn +.
0775. Nguyễn Gia Kiểng, nhà văn, Pháp.
0776. Nguyễn Gia Trí, họa sĩ +.
0777. Nguyễn Hải Hà, nhà văn, Hoa Kỳ.
0778. Nguyễn Hiền, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0779. Nguyễn Hiến Lê, nhà biên khảo +.
0780. Nguyễn Hoàng Ðoan, nhà văn, Hoa Kỳ
0781. Nguyễn Hoàng Nam, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0782. Nguyễn Hoàn Nguyên, nhà thơ, Hòa Lan.
0783. Nguyễn Hoạt, nhà văn +.
0784. Nguyễn Huệ Chi, nhà biên khảo, Việt Nam.
0785. Nguyễn Hùng, nhà văn +.
0786. Nguyễn Hùng Trương, nhà biên khảo +.
0787. Nguyễn Huy Hùng, nhạc sĩ, Việt Nam.
0788. Nguyễn Huy Thiệp, nhà văn, Việt Nam.
0789. Nguyễn Huy Tưởng, nhà văn +.
0790. Nguyễn Huỳnh Mai, nhà văn, Hoa Kỳ.
0791. Nguyễn Huyền Không, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0792. Nguyễn Hữu Ba, nhạc sĩ +.
0793. Nguyễn Hữu Chung, nhà văn +.
0794. Nguyễn Hữu Ðang, nhà văn, Việt Nam.
0795. Nguyễn Hữu Nhật, nhà thơ, Na Uy.
0796. Nguyễn Hữu Hồng Minh nhà thơ, Việt Nam.
0797. Nguyễn Hữu Thiết, nhạc sĩ +.
0798. Nguyễn Hữu Thụy, nhà thơ, Việt Nam.
0799. Nguyễn Hữu Trí, nhà văn, Hoa Kỳ.
0800. Nguyễn Khánh Toàn, nhà biên khảo, Việt Nam.
0801. Nguyễn Khải, nhà văn, Việt Nam.
0802. Nguyễn Khắc Mẫn, nhà văn,
0803. Nguyễn Khắc Kham, nhà biên khảo, Việt Nam.
0804. Nguyễn Khắc Ngữ, nhà biên khảo +.
0805. Nguyễn Khắc Trường, nhà văn, Việt Nam.
0806. Nguyễn Khoa Ðiềm, nhà văn, Việt Nam.
0807. Nguyễn Lân, nhà biên khảo +.
0808. Nguyễn Lê Hồng Hưng, nhà văn, Hòa Lan.
0809. Nguyễn Lệ Uyên, nhà biên khảo, Việt Nam.
0810. Nguyễn Mạnh An Dân, nhà thơ , Na Uy.
0811. Nguyễn Mạnh Côn, nhà văn +.
0812. Nguyễn Mạnh Trinh, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0813. Nguyễn Mạnh Tuấn, nhà văn, Việt Nam.
0814. Nguyễn MạnhTường, nhà biên khảo +.
0815. Nguyễn Minh Châu, nhà văn, Việt Nam.
0816. Nguyễn Miên Thượng, nhà thơ, Việt Nam.
0817. Nguyễn Mộng Giác, nhà văn, Hoa Kỳ.
0818. Nguyễn Mỹ Ca, nhạc sĩ, +.
0819. Nguyễn Nam An, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0820. Nguyễn Nam Châu, nhà biên khảo, Việt Nam.
0821. Nguyễn Nghiệp Nhượng, nhà văn.
0822. Nguyễn Ngọc Bích, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
0823. Nguyễn Ngọc Hạnh, nhiếp ảnh gia, Hoa Kỳ.
0824. Nguyễn Ngọc Lan, nhà văn, Việt Nam.
0825. Nguyễn Ngọc Ngạn, nhà văn, Canada.
0826. Nguyễn Ngọc Thiện, nhà văn, Việt Nam
0827. Nguyễn Ngọc Thuần. nhà văn, Việt Nam
0828. Nguyễn Ngọc Tư, nhà văn, Việt Nam.
0829. Nguyễn Ngu Í, nhà văn +.
0830. Nguyễn Nhật Ánh, nhà văn, Việt Nam
0831. Nguyễn Nhật Tân, dịch gỉa +.
0832. Nguyễn Nho Nhượn, nhà thơ +.
0833. Nguyễn Nho Sa Mạc, nhà thơ +
0834. Nguyễn Nhược Pháp, nhà thơ +
0835. NP, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0836. Nguyễn Phan Chánh, họa sĩ +.
0837. Nguyễn Phan Thịnh, nhà thơ, Việt Nam.
0838. Nguyễn Phước, họa sĩ, Việt Nam.
0839. Nguyễn Phương soạn giả cải lương, Canada.
0840. Nguyễn Q.Thắng, nhà biên khảo, Việt Nam.
0841. Nguyễn Quang Lập, nhà văn, Việt Nam.
0842. Nguyễn Quang Oánh, nhà biên khảo,
0843. Nguyễn Quang Sáng, nhà văn, Việt Nam
0844. Nguyễn Quang Xỷ, nhà biên khảo,
0845. Nguyễn Quốc Chánh, nhà thơ, Việt Nam.
0846. Nguyễn Quốc Trụ, nhà văn, Hoa Kỳ.
0847. Nguyễn Quốc Tuấn, họa sĩ, Canada.
0848. Nguyễn Quỳnh. biên khảo, Hoa Kỳ.
0849. Nguyễn Sao Mai, nhà văn, Hoa Kỳ.
0850. Nguyễn Sỹ Tế, nhà văn, Hoa Kỳ
0851. Nguyễn Sỹ Ngọc, nhạc sĩ +.
0852. Nguyến Tấn Long, nhà biên khảo,
0853. Nguyễn Tấn Hưng, nhà văn, Hoa Kỳ
0854. Nguyễn Tất Nhiên, nhà thơ +.
0855. Nguyễn Thạch Kiên, nhà văn, Hoa Kỳ.
0856. Nguyễn Thanh Thu điêu khắc gia, Hoa Kỳ
0857. Nguyễn Thanh Ty, nhà văn, Hoa Kỳ.
0858. Nguyễn Thế Anh, nhà biên khảo, Pháp.
0859. Nguyễn Thị Anh Thư, nhà văn, Việt Nam.
0860. Nguyễn Thị Chân Quỳnh, nhà biên khảo, Pháp.
0861. Nguyễn Thị Châu Giang, nhà văn, Việt Nam.
0862. Nguyễn Thị Hoàng, nhà văn, Việt Nam.
0863. Nguyễn Thị Hoàng Bắc, nhà văn, Hoa Kỳ
0864. Nguyễn Thị Hồng Ngát, nhà văn, Việt nam
0865. Nguyễn Thị Hợp, họa sĩ, Hoa Kỳ.
0866. Nguyễn Thị Long An, nhà văn, Hoa Kỳ
0867. Nguyễn Thị Minh Ngọc, nhà văn, Việt Nam.
0868. Nguyễn Thị Ngọc Dung, nhà văn, Hoa Kỳ
0869. Nguyễn Thị Ngọc Lan, nhà văn, Hoa Kỳ
0870. Nguyễn Thị Ngọc Liên, nhà văn, Hoa Kỳ
0871. Nguyễn Thi. Ngọc Nhung, nhà văn, Hoa Kỳ
0872. Nguyễn Thị Ngọc Tư ,nhà văn, Việt Nam
0873. Nguyễn Thị Tâm, họa sĩ, Việt Nam.
0874. Nguyễn Thị Thanh Bình, nhà văn, Hoa Kỳ.
0875. Nguyễn Thị Thảo An, nhà văn, Hoa Kỳ
0876. Nguyễn Thị Thu Huệ, nhà văn, Việt Nam
0877. Nguyễn Thị Thụy Vũ, nhà văn, Việt Nam
0878. Nguyễn Thị Tuyết, nhà văn, Việt Nam
0879. Nguyễn Thị Vinh, nhà văn, Na Uy.
0880. Nguyễn Thiện Tơ, nhạc sĩ,
0881. Nguyễn.Thiện Lâu, nhà biên khảo +.
0882. Nguyễn Thùy, nhà biên khảo, Pháp.
0883. Nguyễn Thụy Long, nhà văn, Việt Nam
0884. Nguyễn Tiến Ðạt, nhà văn, Việt Nam
0885. Nguyễn Tiến Lãng, nhà văn +.
0886. Nguyễn Triệu Luật, nhà văn +.
0887. Nguyễn Trọng Khôi, họa sĩ, Hoa Kỳ
0888. Nguyễn Trọng Tấn, nhà văn, Việt Nam
0889. Nguyễn Trọng Tạo, nhà thơ, Việt Nam.
0890. Nguyễn Trọng Thuật, nhà văn +.
0891. Nguyễn Trung, họa sĩ, Việt Nam
0892. Nguyễn Trung Cang, nhạc sĩ +.
0893. Nguyễn Trung Ðức, dịch giả, Việt Nam.
0894. Nguyễn Trung Hối, nhà văn, Hoa Kỳ.
0895. Nguyễn Tuân, nhà văn +.
0896. Nguyễn Tư, nhà văn, Pháp.
0897. Nguyễn Tử Nghiêm, họa sĩ +.
0898. Nguyễn Tường Bách, nhà văn, Hoa Kỳ.
0899. Nguyễn Vạn An, nhà văn,
0900. Nguyễn Vạn Lý, nhà biên khảo,
0901. Nguyễn Văn Ba, nhà văn +.
0902. Nguyễn Văn Bổng, nhà văn Việt Nam.
0903. Nguyễn Văn Cổn, nhà thơ, Pháp.
0904. Nguyễn Văn Ðông, nhạc sĩ, Việt Nam.
0905. Nguyễn Văn Hầu, nhà buiên khảo +.
0906. Nguyễn Văn Khánh, nhạc sĩ,
0907. Nguyễn Văn Ngọc, nhà văn +.
0908. Nguyễn Văn Ngọc, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0909. Nguyễn Văn Sâm, nhà văn, Hoa Kỳ.
0910. Nguyễn Văn Thảo, nhà văn, Việt Nam.
0911. Nguyễn Văn Thương, nhạc sĩ,
0912. Nguyễn Văn Tố, nhà biên khảo +.
0913. Nguyễn Văn Trấn, nhà văn +.
0914. Nguyễn Văn Trung, nhà biên khảo, Canada
0915. Nguyễn Văn Tường, nhạc sĩ. Pháp.
0916. Nguyẽn Văn Tý, nhạc sĩ, Việt Nam.
0917. Nguyễn Văn Vĩnh, nhà văn +.
0918. Nguyễn Văn Xuân, nhà văn, Việt Nam.
0919. Nguyễn Vĩnh Long, nhà văn, Hoa Kỳ.
0920. Nguyễn Vy Khanh, nhà biên khảo, Canada.
0921. Nguyễn Vỹ, nhà thơ +.
0922. Nguyễn Xuân Hoàng, nhà văn, Hoa Kỳ.
0923. Nguyễn Xuân Huy, nhà văn,
0924. Nguyễn Xuân Khoát, nhạc sĩ, Việt Nam.
0925. Nguyễn Xuân Quang, nhà văn, Hoa Kỳ,
0926. Nguyễn Xuân Sanh, nhà thơ, Việt Nam.
0927. Nguyễn.Xuân Thiện, nhà thơ, Việt Nam.
0928. Nguyễn Xuân Thiệp, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0929. Nguyễn Ý Thuần, nhà văn, Hoa Kỳ.
0930. Nguyệt Ánh, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0931. Ngự Thuyết, nhà văn, Hoa Kỳ.
0932. Người Thăng Long, nhà văn,
0933. Ngy Cao Uyên, họa sĩ, hoa Kỳ.
0934. Nhân Tử, nhà biên khảo,
0935. Nhất Hạnh, nhà văn, Pháp.
0936. Nhất Linh, nhà văn +.
0937. Nhất Tuấn, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0938. Nhật Bằng, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0939. Nhật Ngân, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0940. Nhật Tiến, nhà văn, Hoa Kỳ
0941. Nhật Tuấn, nhà văn, Việt Nam.
0942. Nhị Hà, nhạc sĩ +.
0943. Như Chi, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0944. Như Huy, họa sĩ, Hoa Kỳ.
0945. Nhượng Tống, nhà văn +.
0946. Ninh Chữ, nhà thơ,
0947. Ninh Huy, nhà biên khảo +.
0948. Nông Sơn, dịch giả.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần Ô và P
0949. Ông Văn Tùng, nhà văn, Việt Nam
0950. Phạm Anh Dũng, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
0951. Phạm Cao Củng, nhà văn, Hoa Kỳ .
0952. Phạm Cao Dương, nhà biên khảo, Hoa Kỳ
0953. Phạm Cao Hoàng, nhà thơ, Hoa Kỳ
0954. Phạm Chi Lan, nhà văn, Hoa Kỳ
0955. Phạm Công Thiện,nhà thơ, nhà biên khảo,Hoa Kỳ
0956. Phạm Công Trứ, nhà thơ, Việt Nam
0957. Phạm Dạ Thủy, nhà thơ, Việt Nam
0958. Phạm Duy, nhạc sĩ, Việt Nam
0959. Phạm Duy Khiêm, nhà văn +.
0960. Phạm Duy Nhượng, nhạc sĩ,
0961. Phạm Duy Tốn, nhà văn +.
0962. Phạm Ðình Ân, nhà thơ, Việt Nam
0963. Phạm Ðình Bách, nhà thơ +.
0964. Phạm Ðình Chương, nhạc sĩ +.
0965. Phạm Ðình Khiêm, nhà biên khảo,
0966. Phạm Ðình Tân, nhà biên khảo,
0967. Phạm Ðình Trọng, nhà văn, Việt Nam .
0968. Phạm Ðông Hưng, nhà thơ, Việt Nam
0969. Phảm Hải Anh, nhà văn, Hà Lan
0970. Phạm Hầu, nhà thơ +.
0971. Phạm Hổ, nhà thơ, Việt Nam
0972. Phạm Huấn, nhà văn, Hoa Kỳ.
0973. Phạm Khắc Hoè, nhà biên khảo, Việt Nam.
0974. Phạm Mạnh Cương, nhac sĩ, Canada.
0975. Phạm Miên Tưởng, nhà văn, Úc Ðại Lợi.
0976. Phạm Ngọc, nhà thơ, Hoa Kỳ.
0977. Phạm Ngọc Cảnh, nhà văn, Việt Nam.
0978. Phạm Ngũ Yên, nhà văn, Hoa Kỳ
0979. Phạm Nguyên Lương,nhà văn, Hoa Kỳ
0980. Phạm Ngữ, nhạc sĩ, Việt Nam.
0981. Phạm Nhã Dự, nhà thơ, Hoa Kỳ
0982. Phạm Nhuận, nhà thơ, Hoa Kỳ
0983. Phạm Quỳnh, nhà văn +.
0984. Phạm Quang Ðẫu, nhà văn, Việt Nam
0985. Phạm Quốc Bảo, nhà văn, Hoa Kỳ
0986. Phạm Sông Hồng, nhà văn, Việt Nam
0987. Phạm Sỹ Ðại, nhà thơ, Việt Nam.
0988. Phạm Thăng, nhà văn, Canada
0989. Phạm Thị Hải, họa sĩ, Việt Nam
0990. Phạm Thị Hoài, nhà văn, Ðức.
0991. Phạm Thị Minh Thư, nhà văn, Việt Nam
0992. Phạm Thiên Thư, nhà thơ, Việt Nam
0993. Phạm Thế Ngũ, nhà biên khảo,
0994. Phạm Thế Mỹ, nhạc sĩ, Việt Nam.
0995. Phạm Thế Trung, họa sĩ, điêu khắc gia, Canada
0996. Phạm Thường Gia, nhà văn +.
0997. Phạm Tiến Duật, nhà thơ, Việt Nam
0998. Phạm Trọng, nhạc sĩ +.
0999. Phạm Trung Việt, nhà biên khảo, Việt Nam
1000. Phạm Trường, nhà thơ, Việt Nam.
1001. Phạm Tú Châu, dịch gỉa, Việt Nam
1002. Phạm Văn Diêu, nhà biên khảo +.
1003. Phạm Văn Kỳ Thanh, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1004. Phạm Văn Mùi, nhiếp ảnh gia,
1005. Phạm Văn Sơn, sử gia
1006. Phạm Việt Cường, nhà thơ, Hoa Kỳ
1007. Phạm Việt Châu, nhà biên khảo, Việt Nam
1008. Phạm Việt Tuyền, nhà biên khảo, Pháp
1009. Phạm Xuân Ðài, nhà văn, Hoa Kỳ.
1010. Phan Bội Châu, nhà thơ +.
1011. Phan Châu Trinh, nhà thơ +.
1012. Phan Du, nhà văn +.
1013. Phan Cự Ðệ, nhà biên khảo, Việt Nam..
1014. Phan Duy Nhân, nhà thơ, Việt Nam
1015. Phan Hồng Giang, nhà biên khảo, Việt Nam
1016. Phan Huy Ðường, dịch giả, Pháp
1017. Phan Huỳnh Ðiểu, nhạc sĩ, Việt Nam.
1018. Phan Huyền Thư, nhà thơ, Việt Nam
1019. Phan Kế Bính, nhà thơ +.
1020. Phan Khoang, nhà biên khảo +.
1021. Phan Khôi, nhà văn +.
1022. Phan Lạc Giang Ðông, nhà thơ +
1023. Phan Lạc Phúc, nhà văn, Úc Ðại Lợi.
1024. Phan Lạc Tiếp, nhà văn, Hoa Kỳ
1025. Phan Lạc Tuyên, nhà thơ,
1026. Phan Mạnh Danh, nhà văn, nhạc sĩ +.
1027. Phan Minh Hồng, nhà thơ,
1028. Phan Nghị, nhà văn,
1029. Phan Nguyên, họa sĩ, Pháp.
1030. Phan Nhật Nam, nhà văn, Hoa Kỳ
1031. Phan Nhự Thức, nhà thơ +.
1032. Phan Ni Tấn ND, nhà thơ, Canada.
1033. Phan Phong Linh,nhà thơ +.
1034. Phan Quang, nhà văn, Việt Nam.
1035. Phan Tấn Hải, nhà văn, Hoa Kỳ
1036. Phan Thị Thanh Nhàn, nhà thơ, Việt Nam
1037. Phan Thị Trọng Tuyến, nhà văn, Pháp.
1038. Phan Thị Vàng Anh, nhà văn, Việt Nam
1039. Phan Thục Ðức, dịch giả, Việt Nam.
1040. Phan Trần Chúc, nhà văn +.
1041. Phan Trước Viên, nhà thơ +.
1042. Phan Tùng Mai,, nhà văn,
1043. Phan Tùng Nguyên, nhà văn,
1044. Phan Tứ, nhà văn,
1045. Phan Văn Dật, nhà văn +.
1046. Phan Văn Tạo, nhà văn, Pháp.
1047. Phan Xuân Hòa, nhà biên khảo,
1048. Phan Xuân Sinh, nhà thơ,Hoa Kỳ.
1049. Phan Yến Linh, nhà văn,
1050. Phi Tuyết Ba, nhà thơ, Việt Nam.
1051. Phi Vân, nhà văn +.
1052. Phó Ðức Phương, nhạc sĩ, Việt Nam.
1053. Phong Sơn, nhà thơ, Việt Nam
1054. Phổ Ðức, nhà thơ, Việt Nam
1055. Phú Ðức, nhà văn +.
1056. Phú Quang, nhạc sĩ, Việt Nam.
1057. Phùng Cung, nhà văn +.
1058. Phùng Khánh, nhà văn +.
1059. Phùng Kim Chú, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1060. Phùng Nguyễn, nhà văn +.
1061. Phùng Nguyễn, nhà văn, Hoa Kỳ.
1062. Phùng Quán, nhà thơ +.
1063. Phương Ðài, nhà thơ,
1064. Phương Triều, nhà thơ, Hoa Kỳ.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần Q
1065. Quách Tấn, nhà thơ +.
1066. Quách Thoại, nhà thơ +.
1067. Quan Dương, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1068. Quang Dũng, nhà thơ +.
1069. Quang Huy, nhà thơ, Việt Nam.
1070. Quang Khải, nhà thơ, Việt Nam
1071. Quốc An, nhạc sĩ, Việt Nam
1072. Quốc Chính, nhà văn, Việt Nam.
1073. Qùy Hương, nhà thơ, Hoa Kỳ
1074. Quyên Di, nhà văn, Hoa Kỳ
1075. Quỳnh Dao, nhà thơ +.
1076. Quỳnh Giao, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
1077. Quỳnh Thi, nhà thơ, Hoa Kỳ


Vần S
1078. Sao Mai, nhà văn, Việt Nam.
1079. Sĩ Trung, nhà văn, Pháp.
1080. Siêu Hải, nhà văn, Việt Nam
1081. Song Châu, nhà thơ +.
1082. Song Châu, nhà thơ, HoaKỳ.
1083. Song Hảo, nhà thơ, Việt Nam.
1084. Song Hồ, nhà thơ, HoaKỳ
1085. Song Ngọc, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1086. Song Nhị, nhà thơ, HoaKỳ
1086. Song Thao, nhà văn, Canada.
1088. Song Vinh, nhà thơ, HoaKỳ
1089. Sơn Chung, nhà biên khảo,
1090. Sơn Nam, nhà văn, Việt Nam
1091. Sơn Tùng, nhà văn, Việt Nam
1092. Sơn Tùng, nhà văn, Hoa Kỳ.
1093. Sư Mạnh, nhà biên khảo,
1094. Sương Mai, nhà thơ, HoaKỳ
1095. Sỹ Ðan, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire

Ngủ rồi joankim

  • Rinh Nobel, Rinh Nobel, Rinh all the way
  • Global Moderator
  • *****
  • Bài viết: 4,440
  • Thanked: 26 times
  • Đánh giá: +1/-0

Vần T
1096. Tạ Chí Ðại Trường, nhà biên khảo, Việt Nam
1097. Tạ Duy Anh, nhà văn, Việt Nam.
1098. Tạ Ký, nhà thơ +.
1099. Tạ Nghi Lễ, nhà văn, Việt Nam.
1100. Tạ Nguyên Minh, nhà thơ
1101. Tạ Quang Khôi, nhà văn, Hoa Kỳ.
1102. Tạ Quang Phát, nhà biên khảo,
1103. Tạ Trọng Hiệp,nhà biên khảo +.
1104. Tạ Tỵ, họa sĩ +.
1105. Tam Ích, nhà biên khảo +
1106. Tam Lang, nhà văn +.
1107. Tản Ðà, nhà thơ +.
1108. Tào Mạt, kịch tàc gia +.
1109. Tâm Thanh, nhà văn, Na Uy.
1110. Tân Dân Tử, nhà văn +.
1111. Tần Hoài Dạ Vũ, nhà thơ, Việt Nam.
1112. Tchya, nhà văn +.
1113. Tế Hanh, nhà thơ, Việt Nam
1114. Tế Nhị, nhà biên khảo,
1115. Thạch Hà, nhà văn, Hoa Kỳ.
1116. Thạch Lam, nhà văn +..
1117. Thái Bá Lợi, nhà văn , Việt Nam.
1118. Thái Can, nhà thơ +.
1119. Thái Lãng, nhà văn, Hoa Kỳ.
1120. Thái Luân, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1121. Thái Thủy, nhà văn, Hoa Kỳ.
1122. Thái Thụy Vy, nhà thơ, Hoa Kỳ
1123. Thái Tú Hạp, nhà thơ, Hoa Kỳ
1124. Thái Văn Kiểm, nhà biên khảo, Pháp.
1125. Thanh Cao, soạn giả cải lương,
1126. Thanh Châu, nhà văn, Việt Nam.
1127. Thanh Hiệp, nhà văn, kịch tác gia,
1128. Thanh Nam, nhà văn +.
1129. Thanh Nhung, nhà thơ, Nhạt Bản.
1130. Thanh Nguyên, nhà thơ, Việt Nam.
1131. Thanh Phương, nhà văn, Pháp.
1132. Thanh Sơn, nhạc sĩ, Việt Nam.
1133. Thanh TâmTuyền, nhà thơ, nhà văn, Hoa Kỳ.
1134. Thanh Thanh, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1135. Thanh Thảo, nhà thơ, Việt Nam.
1136. Thanh Thương Hoàng, nhà văn, Hoa Kỳ.
1137. Thanh Tịnh, nhà thơ +
1138. Thanh Trang, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1139. Thanh Tùng, nhạc sĩ, Việt Nam.
1140. Thanh Tùng, nhà văn,
1141.Thanh Việt Thanh, nhà thơ, Việt Nam.
1142. Thành Tôn, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1143. Thành Tôn, soạn giả cải lương +.
1144. Thao Thao, nhà thơ,
1145. Thảo Trường, nhà văn, Hoa Kỳ.
1146. Thâm Tâm, nhà thơ +
1147. Thẩm Thệ Hà, nhà văn, Việt Nam
1148. Thẩm Oánh, nhạc sĩ
1149. Thận Nhiên, nhà thơ,
1150. Thế Giang, nhà văn, Ðức.
1151. Thế Lữ, nhà thơ, nhà văn +.
1152. Thế Nguyên, nhà văn, Việt Nam.
1153. Thế Phong, nhà văn, Việt Nam.
1154. Thế Uyên, nhà văn, Hoa Kỳ.
1155. Thế Viên, nhà thơ,
1156. Thi Vũ, nhà văn, Pháp.
1157. Thích Ðức Nhuận, nhà biên khảo +.
1158. Thích Giác Lượng, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1159. Thích Mẫn Giác, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
1160. Thích Mật Thể, nhà biên khảo
1161. Thích Minh Châu, nhà biên khảo, Việt Nam.
1162. Thích Như Ðiển, nhà văn. Nhật Bản.
1163. Thích Quảng Ðộ, nhà văn, Việt Nam.
1164. Thích Tâm Châu, nhà thơ, Canada
1165. Thích Thanh Từ, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
1166. Thích Thiện Châu, nhà biên khảo,
1167. Thích Thiện Siêu, nhà biên khảo
1168. Thích Trí Quang, ệnhà biên khảo, Việt Nam.
1169. Thích Trí Siêu, nhà biên khảo, Việt Nam.
1170. Thích Tuệ Sĩ, nhà thơ, Việt Nam.
1171. Thiếu Lăng Quân, Kịch tác gia,
1172. Thiếu Linh, họa sĩ, Hoa Kỳ..
1173. Thiếu Mai, nhà biên khảo +.
1174. Thiếu Mai, nhà văn,
1175. Thiếu Sơn, nhà biên khảo +.
1176. Thôi Hữu, nhà thơ +.
1177. Thơ Thơ, nhà văn, Hoa Kỳ.
1178. Thơ Thơ, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1179. Thu Bồn, nhà thơ +.
1180. Thu Hồ, nhạc sĩ +.
1181. Thu Hằng, nhà thơ,
1182. Thu Thuyền, nhà văn, Hoa Kỳ.
1183. Thúc Tề, nhà thơ,
1184. Thụy Vũ, nhạc sĩ, Việt Nam.
1185. Thùy An, nhà văn, Việt Nam.
1186. Thụy An, nhà văn +.
1187. Tiêu Dao Bảo Cự, nhà văn, Việt Nam.
1188. Thường Quán, nhà thơ, Úc Ðại Lợi.
1189. Toán Anh, nhà biên khảo, Việt Nam.
1190. Toàn Phong, nhà văn, Hoa Kỳ.
1191. Tô Hải, nhạc sĩ, Việt Nam.
1192. Tô Hoài, nhà văn, Việt Nam.
1193. Tô Kiều Ngân, nhà thơ, Việt Nam.
1194. Tô Ngọc Vân, họa sĩ +.
1195. Tô Nguyệt Ðình, nhà văn,
1196. Tô Nhuận Vỹ, nhà văn, Việt Nam.
1197. Tô Thùy Yên, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1198. Tô Vũ, nhạc sĩ, Việt Nam.
1199. Tố Hữu, nhà thơ +.
1200. Tố Phang, nhà biên khảo,
1201. Tôn Nữ Hỷ Khương, nhà thơ, Việt Nam.
1202. Tôn Nữ Thu Thủy, nhà thơ, Việt Nam.
1203. Tôn Thất Lan, nhạc sĩ, V iệt Nam.
1204. Tôn Thất Lập, nhạc sĩ, Việt Nam.
1205. Tống Phước Phố, kịc h tác gia, Việt Nam.
1206. Trà Lũ, nhà văn, Canada.
1207. Tràm Cà Mâu, nhà văn, Hoa Kỳ.
1208. Trang Châu, nhà thơ, Canada.
1209. Trang Nghị, nhà thơ +
1210. Trang Thanh Trúc, nhạc sĩ, Pháp.
1211. Trang Thế Hy, nhà văn, Việt Nam
1212. Trầm Hương, nhà thơ, Việt Nam.
1213. Trầm Tử Thiêng, nhạc sĩ +.
1214. Trân Sa, nhà thơ, Canada.
1215. Trần Bạch Ðằng, nhà văn, Việt Nam
1216. Trần Cao Lĩnh, nhiếp ảnh gia +.
1217. Trần Châu Hồ, nhà văn,
1218. Trần Chí Phúc, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1219. Trần Chung, nhạc sĩ, Việt Nam.
1220. Trần Dạ Từ, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1221. Trần Dần, nhà thơ +.
1222. Trần Diệu Hằng, nhà văn, Hoa Kỳ.
1223. Trần Doãn Nho, nhà văn, Hoa Kỳ.
1224. Trần Dzạ Lữ,nhà thơ, Việt Nam.
1225. Trần Ðại, nhà thơ +
1226. Trần Ðăng Khoa, nhà thơ, Việt Nam.
1227. Trần Ðình Quân, nhạc sĩ +.
1228. Trần Ðồng Vọng, nhà văn, Việt Nam.
1229. Trần Ðức Thảo, nhà biên khảo +.
1230. Trần Ðức Uyển, nhà thơ +.
1231. Trần Gia Phụng, nhà biên khảo, Canada.
1232. Trần Hoan Trinh, nhà thơ, Việt Nam.
1233. Trần Hoàn, nhạc sĩ +.
1234. Trần Hoài Thư, nhà văn, Hoa Kỳ.
1235. Trần Hồng Châu, nhà thơ +
1236. Trần Huiền Ân, nhà thơ, Việt Nam.
1237. Trần Huy Quang, nhà văn, Việt Nam
1238. Trần Huyền Trân, nhà thơ +
1239. Trần Hữu Thung, nhà thơ, Việt Nam,
1240. Trần Hữu Trang, soạn giả cải lương +.
1241. Trần Kim Trắc, nhà văn, Việt Nam
1242. Trần Lê Nguyễn, nhà văn,
1243. Trần Lê Văn, nhà thơ, Việt Nam.
1244. Trần Long Ẩn, nhạc sĩ, Việt Nam.
1245. Trần Long Hồ, nhà văn, Hoa Kỳ.
1246. Trần Mạnh Hảo, nhà thơ, Việt Nam.
1247. Trần Mạnh Thường, nhà biên khảo, Việt Nam.
1248. Trần Mộng Tú, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1249. Trần Nghi Hoàng, nhà văn, Hoa Kỳ.
1250. Trần Ninh Hồ, nhà văn, Việt Nam
1251. Trần Ngọc Minh, nhà biên khảo, Hoa Kỳ.
1252. Trần Phong Giao, nhà văn +.
1253. Trần Quang Hải, nhạc sĩ, Pháp.
1254. Trần Quang Long, nhà thơ +
1255. Trần Quảng Nam, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1256. Trần Quốc Tiễn, nhà văn, Việt Nam
1257. Trần Quốc Vượng, nhà biên khảo, Việt Nam.
1258. Trần Thanh Ðạm, nhà biên khảo,
1259. Trần Thanh Ðịch, nhà văn, Việt Nam.
1260. Trần Thanh Mại, nhà biên khảo +.
1261. Trần Thanh Hiệp, nhà biên khảo, Pháp.
1262. Trần Thy Nhã Ca, nhà thơ, nhà văn, Hoa Kỳ.
1263. Trần Thị Diệu Tâm, nhà văn, Pháp.
1264. Trần Thị Kim Lan, nhà văn, Hoa Kỳ.
1265. Trần Thị NgH, nhà văn, Việt Nam
1266. Trần Thị Thùy Mai, nhà văn, Việt Nam
1267. Trần Thị Tuệ Mai, nhà thơ +.
1268. Trần Thị Tường, nhà văn, Việt Nam
1269. Trần Thiện Hiệp, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1270. Trần Thiện Thanh, nhạc sĩ +.
1271. Trần Tiến, nhạc sĩ, Việt Nam.
1272. Trần Tiêu, nhà văn +.
1273. Trần Trọng Kim, nhà biên khảo +.
1274. Trần Trịnh, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1275. Trần Trung Ðạo, nhà thơ, Canada.
1276. Trần Tuấn Kiệt, nhà thơ, Việt Nam.
1277. Trần Văn Cẩn, họa sĩ +.
1278. Trần Văn Giàu nhà biên khảo,
1279. Trần Văn Hương, nhà thơ,
1280. Trần Văn Khê, nhạc sĩ, nhà biên khảo, Pháp.
1281. Trần Văn Thái, nhà văn +..
1282. Trần Văn Tuấn, nhà văn, Việt Nam.
1283. Trần Văn Tuyên, nhà văn +.
1284. Trần Vấn Lệ, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1285. Trần Vũ, nhà văn, Pháp.
1286. Trần Yên Hòa, nhà văn, Hoa Kỳ.
1287. Triều Hoa Ðại, nhà thơ, Hoa Kỳ
1288. Triệu Bôn,nhà văn +.
1289. Triệu Ðẫu, nhà văn +.
1290. Trinh Ðường, nhà thơ +
1291. Trịnh QuốcQuang, nhà biên khảo,
1292. Trịnh Chuyết, nhà biên khảo
1293. Trịnh Công Sơn, nhạc sĩ +.
1294. Trịnh Gia Mỹ, nhà văn, Hoa Kỳ.
1295. Trịnh Huy Tiến, nhà biên khảo.
1296. Trịnh Hưng, nhạc sĩ, Pháp
1297. Trịnh Khắc Hồng, nhà văn +.
1298. Trịnh Lâm Ngân, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1299. Trịnh Nam Sơn, nhạc sĩ, Hoa Kỳ.
1300. Trịnh Văn Ngân, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
1301. Trịnh Y Thư, nhà văn, Hoa Kỳ.
1302. Trọng Ðài, nhạc sĩ, Việt Nam.
1303. Trọng Hứa, nhà văn +.
1304. Trọng Lang, nhà văn +.
1305. Trụ Vũ, nhà thơ, Việt Nam
1306. Trúc Chi, nhà văn, Hoa Kỳ.
1307. Trúc Giang, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
1308. Trúc Hồ, nhạc sĩ, Hoa Kỳ
1309. Trúc Khê, nhà văn,
1310. Trúc Phương, nhạc sĩ +.
1311. Trúc Phương, nhà văn, Việt Nam
1312. Trúc Sĩ, nhà văn,
1313. Trúc Sơn, nhà biên khảo,
1314. Trúc Thiên, nhà biên khảo,
1315. Trung Trung Ðỉnh, nhà văn, Việt Nam
1316. Trùng Dương, nhà văn, Hoa Kỳ..
1317. Trương Anh Thụy, nhà văn, Hoa Kỳ.
1318. Trương Chính, nhà biên khảo,
1319. Trương Duy Tảng, nhà văn +.
1320. Trương Ðình Cử, dịch giả,
1321. Trương Tửu, nhà biên khảo
1322. Trường Anh, nhà thơ,
1323. Trường Kỳ, nhà biên khảo âm nhạc, Canada
1324. Trường Sa, nhạc sĩ, Canada.
1325. Trường Sơn Lê Xuân Nhị, nhà văn, Hoa Kỳ.
1326. Tú Mỡ, nhà thơ +
1327. Tú Nhi, nhạc sĩ, Canada.
1328. Tuần Lý, nhà biên khảo
1329. Tuấn Giang, nhà thơ,
1330. Tuấn Huy, nhà văn, Hoa Kỳ.
1331. Tuấn Khanh, nhạv sĩ, Canada.
1332. Tuệ Nga, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1333. Tùng Long, nhà văn +.
1334. Túy Hồng, nhà văn, Hoa Kỳ.
1335. Từ Hoa, nhà văn, Hoa Kỳ.
1336. Từ Huy, nhạc sĩ, Việt Nam.
1337. Từ Kế Tường, nhà thơ, Việt Nam.
1338. Từ Thế Mộng, nhà biên khảo, Việt Nam.
1339. Tử Phát, nhạc sĩ +.
1340. Tử Vi Lang, nhà văn.
1341. Tương Phố, nhà thơ +
1342. Tường Hùng, nhà văn,
1343. Tường Linh, nhà thơ, Việt Nam.
1344. Tường Vi, nhà thơ, Hoa Kỳ.
1345. Tưởng Năng Tiến, nhà văn, Hoa Kỳ.
 
Ngôn từ được sử dụng để che dấu suy nghĩ. - Voltaire